Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
袖标袖標

xiù biāo

袖标 là gì?

袖标 [xiù biāo] có nghĩa là băng tay; phù hiệu tay áo.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 袖标 trong tiếng Việt

  1. băng tay
  2. phù hiệu tay áo

Cách đọc và ghi nhớ 袖标

袖标 được đọc là xiù biāo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “băng tay; phù hiệu tay áo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan