Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “袒”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

19 từ sẵn sàng
tǎn

biến thể cũ của 袒[tan3]

Từ vựng
袒免
tǎn miǎn

để lộ cánh tay trái và cởi mũ như một biểu hiện của đau buồn

Cụm từ
袒庇
tǎn bì

bao che; chứa chấp; che giấu

Cụm từ
袒护
tǎn hù

bảo vệ (người có lỗi) khỏi bị phạt, chỉ trích, v.v.; đứng về phía ai đó

Cụm từ
袒缚
tǎn fù

đầu hàng sau khi để trần đến thắt lưng và trói tay ra sau

Cụm từ
袒胸
tǎn xiōng

để lộ ngực

Cụm từ
袒膊
tǎn bó

cởi trần đến ngang thắt lưng; ở trần đến ngang thắt lưng

Cụm từ
袒衣
tǎn yī

mặc vội vàng để lộ một phần cơ thể

Cụm từ
袒裼
tǎn xī

để trần phần trên cơ thể

Cụm từ
袒露
tǎn lù

phơi bày; để lộ

Cụm từ
偏袒
piān tǎn

để lộ một bên vai; (nghĩa bóng) thiên vị; phân biệt đối xử có lợi cho

Cụm từ
右袒
yòu tǎn

nghiêng về phe; chọn bên; thành kiến; thiên vị một phía

Cụm từ
左袒
zuǒ tǎn

nghiêng về một bên; thể hiện sự thiên vị; thiên vị; ủng hộ một bên

Cụm từ
肉袒
ròu tǎn

xin lỗi một cách khiêm nhường (văn viết)

Cụm từ
膝袒
xī tǎn

đi bằng đầu gối và để trần ngực (cử chỉ xin lỗi sâu sắc nhất)

Cụm từ
裸袒
luǒ tǎn

trần truồng; trần trụi

Cụm từ
露袒
lù tǎn

lộ ra; không che đậy; khoả thân

Cụm từ
左右袒
zuǒ yòu tǎn

nghiêng về một bên; thể hiện sự thiên vị; thành kiến; thích một bên hơn

Cụm từ
不为左右袒
bù wèi zuǒ yòu tǎn

giữ trung lập trong một cuộc cãi vã (thành ngữ)

Thành ngữ