Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “袒”

Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
tǎn

袒: biến thể cũ của 袒[tan3]

Từ vựng
tǎn

袒: để lộ

Từ vựng
袒露tǎn lù

袒露: phơi bày; để lộ

Cụm từ
袒护tǎn hù

袒护: bảo vệ (người có lỗi) khỏi bị phạt, chỉ trích, v.v.; đứng về phía ai đó

Cụm từ
袒裼tǎn xī

袒裼: để trần phần trên cơ thể

Cụm từ
袒衣tǎn yī

袒衣: mặc vội vàng để lộ một phần cơ thể

Cụm từ
袒膊tǎn bó

袒膊: cởi trần đến ngang thắt lưng; ở trần đến ngang thắt lưng

Cụm từ
袒胸tǎn xiōng

袒胸: để lộ ngực

Cụm từ
袒缚tǎn fù

袒缚: đầu hàng sau khi để trần đến thắt lưng và trói tay ra sau

Cụm từ
袒庇tǎn bì

袒庇: bao che; chứa chấp; che giấu

Cụm từ
袒免tǎn miǎn

袒免: để lộ cánh tay trái và cởi mũ như một biểu hiện của đau buồn

Cụm từ
露袒lù tǎn

露袒: lộ ra; không che đậy; khoả thân

Cụm từ
裸袒luǒ tǎn

裸袒: trần truồng; trần trụi

Cụm từ
膝袒xī tǎn

膝袒: đi bằng đầu gối và để trần ngực (cử chỉ xin lỗi sâu sắc nhất)

Cụm từ
肉袒ròu tǎn

肉袒: xin lỗi một cách khiêm nhường (văn viết)

Cụm từ
左袒zuǒ tǎn

左袒: nghiêng về một bên; thể hiện sự thiên vị; thiên vị; ủng hộ một bên

Cụm từ
左右袒zuǒ yòu tǎn

左右袒: nghiêng về một bên; thể hiện sự thiên vị; thành kiến; thích một bên hơn

Cụm từ
右袒yòu tǎn

右袒: nghiêng về phe; chọn bên; thành kiến; thiên vị một phía

Cụm từ
偏袒piān tǎn

偏袒: để lộ một bên vai; (nghĩa bóng) thiên vị; phân biệt đối xử có lợi cho

Cụm từ
不为左右袒bù wèi zuǒ yòu tǎn

不为左右袒: giữ trung lập trong một cuộc cãi vã (thành ngữ)

Thành ngữ