不为左右袒
giữ trung lập trong một cuộc cãi vã (thành ngữ)
giữ trung lập trong một cuộc cãi vã (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: hoặc cá chết hoặc lưới rách (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc đấu tranh sống chết; hoặc là hắn hoặc…
›不理不睬bù lǐ bù cǎihoàn toàn phớt lờ (thành ngữ); không chú ý đến; không một chút quan tâm
›不甘人后bù gān rén hòu(thành ngữ) không muốn bị vượt qua; không bằng lòng tụt hậu
›不甘后人bù gān hòu rén(thành ngữ) không muốn bị vượt qua; không bằng lòng tụt hậu
›不求甚解bù qiú shèn jiěchéo: không yêu cầu hiểu chi tiết (thành ngữ); chỉ tìm hiểu tổng quan; không bận tâm chi tiết; hiểu nông…
›不求有功,但求无过bù qiú yǒu gōng , dàn qiú wú guòchéo: không nhắm đạt kết quả tốt nhất, mà chỉ tránh mắc sai lầm (thành ngữ); bóng: chọn cách tiếp cận tránh…
›不由自主bù yóu zì zhǔkhông thể kiểm soát; một cách không tự chủ (thành ngữ)
›不畏强暴bù wèi qiáng bàokhông khuất phục trước bạo lực (thành ngữ); thách thức đe dọa và bạo lực
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.