Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “蝉”

Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chán

蝉: con ve sầu

Từ vựng
蝉鸣chán míng

蝉鸣: tiếng ve kêu; tiếng côn trùng kêu

Cụm từ
蝉衣chán yī

蝉衣: xác ve sầu (dùng trong Trung y)

Cụm từ
蝉蜕chán tuì

蝉蜕: xác ve sầu; bóng: giải thoát bản thân; tự mình thoát ra

Cụm từ
蝉联chán lián

蝉联: tiếp tục giữ chức; (giữ chức) liên tiếp nhiều lần; (thắng danh hiệu) nhiều năm liên tiếp; giữ vị trí số một; bảo vệ chức vô địch

Cụm từ
蝉翼chán yì

蝉翼: cánh ve sầu; nghĩa bóng: kết cấu mỏng manh; mịn màng

Cụm từ
蝉科chán kē

蝉科: Cicadidae, họ côn trùng đồng cánh bao gồm ve sầu

Cụm từ
金蝉脱壳jīn chán tuō qiào

金蝉脱壳: nghĩa đen: ve sầu thoát xác (thành ngữ); nghĩa bóng: biến mất, để lại vỏ rỗng; một kế hoạch trốn thoát tài tình

Thành ngữ
金蝉Jīn chán

金蝉: Con ve vàng

Cụm từ
貂蝉Diāo Chán

貂蝉: Điêu Thuyền (-192), một trong tứ đại mỹ nhân 四大美女[si4 da4 mei3 nu:3], trong tiểu thuyết là một mỹ nhân nổi tiếng thời cuối nhà Hán, được gả cho…

Cụm từ
螳螂捕蝉,黄雀在后táng láng bǔ chán , huáng què zài hòu

螳螂捕蝉,黄雀在后: bọ ngựa rình bắt ve sầu, không biết chim hoàng tước phía sau (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); theo đuổi lợi ích nhỏ…

Thành ngữ
螳螂捕蝉táng láng bǔ chán

螳螂捕蝉: bọ ngựa rình bắt ve sầu, không biết chim hoàng tước phía sau (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); theo đuổi lợi ích nhỏ…

Thành ngữ
寒蝉效应hán chán xiào yìng

寒蝉效应: hiệu ứng rè rét của bầu không khí sợ hãi khiến người ta sợ bày tỏ ý kiến

Cụm từ
寒蝉hán chán

寒蝉: con ve sầu trong thời tiết lạnh (dùng ẩn dụ cho người không bộc lộ suy nghĩ của mình); Meimuna opalifera, một loại ve sầu ở Đông Á

Cụm từ
噤若寒蝉jìn ruò hán chán

噤若寒蝉: im lặng vì sợ hãi (thành ngữ)

Thành ngữ