Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “蔽”

Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

蔽: che; phủ; chắn; giấu

Từ vựng
蔽身处bì shēn chù

蔽身处: nơi trú ẩn

Cụm từ
蔽芾bì fèi

蔽芾: tươi tốt; xum xuê; non (cây cối)

Cụm từ
隐蔽强迫下载yǐn bì qiǎng pò xià zǎi

隐蔽强迫下载: tải xuống không cần sự cho phép (một dạng mã độc); tải xuống âm thầm

Cụm từ
隐蔽yǐn bì

隐蔽: che giấu; ẩn nấp; bí mật; dưới sự che phủ

Cụm từ
障蔽zhàng bì

障蔽: cản trở

Cụm từ
遮蔽zhē bì

遮蔽: che phủ; che khuất; cản trở hoặc chặn; phòng hộ (quân sự)

Cụm từ
遮天蔽日zhē tiān bì rì

遮天蔽日: nghĩa đen: che trời lấp đất (thành ngữ); nghĩa bóng: rung chuyển đất trời; bao trùm khắp nơi; có tầm quan trọng lớn lao

Thành ngữ
衣不蔽体yī bù bì tǐ

衣不蔽体: nghĩa đen: quần áo không che thân (thành ngữ); nghĩa bóng: nghèo khó

Thành ngữ
荫蔽yìn bì

荫蔽: được che hoặc ẩn bởi tán lá; che giấu; ẩn giấu; che phủ; bóng râm (của cây)

Cụm từ
蒙蔽méng bì

蒙蔽: lừa dối; làm cho mê muội

Cụm từ
核屏蔽hé píng bì

核屏蔽: che chắn hạt nhân

Cụm từ
掩蔽yǎn bì

掩蔽: che chở; che chắn; che phủ; bảo vệ

Cụm từ
后掩蔽hòu yǎn bì

后掩蔽: che khuất ngược

Cụm từ
屏蔽罐píng bì guàn

屏蔽罐: thùng

Cụm từ
屏蔽píng bì

屏蔽: che chắn; chặn (cái gì đó hoặc ai đó); bảo vệ; (tấm chắn bảo vệ)

Cụm từ
子网屏蔽码zǐ wǎng píng bì mǎ

子网屏蔽码: mặt nạ mạng con (tin học)

Cụm từ
壅蔽yōng bì

壅蔽: (văn học) che phủ; che giấu; ẩn khỏi tầm nhìn

Cụm từ
一言以蔽之yī yán yǐ bì zhī

一言以蔽之: một lời nói lên tất cả (thành ngữ, từ Luận Ngữ); tóm lại; ngắn gọn

Thành ngữ