Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

蔽 là gì?

[bì] có nghĩa là che; phủ; chắn; giấu.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 蔽 trong tiếng Việt

  1. che
  2. phủ
  3. chắn
  4. giấu

Cách đọc và ghi nhớ 蔽

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “che; phủ; chắn; giấu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan