Kết quả tra từ “蒲”
Tìm thấy 32 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蒲: chỉ các loài thực vật một lá mầm có hoa như Thạch xương bồ và Cỏ lá hẹp; cỏ nến; cỏ lau
蒲鞋: dép rơm
蒲隆地: Burundi (Đài Loan)
蒲鉾: kamaboko (chả cá làm từ surimi)
蒲葵: cây cọ quạt Trung Quốc (Livistona chinensis)
蒲菜: thân rễ ăn được của cây hương bồ 香蒲[xiang1 pu2]
蒲草箱: giỏ làm bằng cỏ bàng
蒲县: huyện Pu ở Linfen 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
蒲福风级: thang Beaufort đo tốc độ gió
蒲甘王朝: Vương triều Bagan (Pagan) của Myanmar (Miến Điện), 1044-1287
蒲甘: Bagan (Pagan), cố đô của Myanmar (Miến Điện)
蒲瓜: bầu hoặc bí hoa trắng (họ Crescentia)
蒲江县: huyện Pujiang ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
蒲江: huyện Pujiang ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
蒲棒: bông hoặc hoa đực của cây hương bồ (Typha orientalis)
蒲松龄: Pu Tùng Linh (1640-1715), tác giả của 聊齋志異|聊斋志异[Liao2 zhai1 Zhi4 yi4]
蒲扇: quạt lá cọ; quạt lá bồ
蒲式耳: giạ (tám gallon)
蒲城县: huyện Pucheng ở Weinan 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây
蒲城: huyện Phù Thành, địa cấp thị Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], tỉnh Thiểm Tây
蒲圻市: Puqi, tên cũ của Chibi, thành phố cấp huyện 赤壁市[Chi4 bi4 shi4], thuộc Tương Ninh 咸寧市|咸宁市[Xian2 ning2 shi4], tỉnh Hồ Bắc
蒲圻: Puqi, tên cũ của Chibi, thành phố cấp huyện 赤壁市[Chi4 bi4 shi4], thuộc Tương Ninh 咸寧市|咸宁市[Xian2 ning2 shi4], tỉnh Hồ Bắc
蒲团: tọa cụ (Phật giáo, làm từ cỏ hương bồ đan)
蒲包: túi làm từ cây hương bồ; quà tặng hoa quả hoặc bánh kẹo (truyền thống đựng trong túi làm từ cây hương bồ)
蒲剧: hí kịch Phổ Châu của tỉnh Sơn Tây
蒲公英: cây bồ công anh (Taraxacum mongolicum)
香蒲: Typha orientalis; cây hương bồ; cây sậy; cây cói
菖蒲: Acorus calamus; cỏ xương bồ
肉蒲团: Tọa Đàm Nhục Thể, tiểu thuyết khiêu dâm Trung Quốc thế kỷ 17, thường được cho là của Lý Ngư 李漁|李渔[Li3 Yu3]
洋蒲桃: trái roi (thực vật); Syzygium samarangense
水蒲苇莺: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích lau cây (Acrocephalus schoenobaenus)
水菖蒲: Acorus calamus; cây thủy xương bồ