Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “蒲”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

chỉ các loài thực vật một lá mầm có hoa như Thạch xương bồ và Cỏ lá hẹp; cỏ nến; cỏ lau

Từ vựng
蒲剧
Pú jù

hí kịch Phổ Châu của tỉnh Sơn Tây

Cụm từ
蒲包
pú bāo

túi làm từ cây hương bồ; quà tặng hoa quả hoặc bánh kẹo (truyền thống đựng trong túi làm từ cây hương bồ)

Cụm từ
蒲县
Pú xiàn

huyện Pu ở Linfen 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
蒲团
pú tuán

tọa cụ (Phật giáo, làm từ cỏ hương bồ đan)

Cụm từ
蒲圻
Pú qí

Puqi, tên cũ của Chibi, thành phố cấp huyện 赤壁市[Chi4 bi4 shi4], thuộc Tương Ninh 咸寧市|咸宁市[Xian2 ning2 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
蒲城
Pú chéng

huyện Phù Thành, địa cấp thị Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], tỉnh Thiểm Tây

Cụm từ
蒲扇
pú shàn

quạt lá cọ; quạt lá bồ

Cụm từ
蒲棒
pú bàng

bông hoặc hoa đực của cây hương bồ (Typha orientalis)

Cụm từ
蒲江
Pú jiāng

huyện Pujiang ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
蒲瓜
pú guā

bầu hoặc bí hoa trắng (họ Crescentia)

Cụm từ
蒲甘
Pú gān

Bagan (Pagan), cố đô của Myanmar (Miến Điện)

Cụm từ
蒲菜
pú cài

thân rễ ăn được của cây hương bồ 香蒲[xiang1 pu2]

Cụm từ
蒲葵
pú kuí

cây cọ quạt Trung Quốc (Livistona chinensis)

Cụm từ
蒲鉾
pú móu

kamaboko (chả cá làm từ surimi)

Cụm từ
蒲鞋
pú xié

dép rơm

Cụm từ
蒲公英
pú gōng yīng

cây bồ công anh (Taraxacum mongolicum)

Cụm từ
蒲圻市
Pú qí shì

Puqi, tên cũ của Chibi, thành phố cấp huyện 赤壁市[Chi4 bi4 shi4], thuộc Tương Ninh 咸寧市|咸宁市[Xian2 ning2 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
蒲城县
Pú chéng Xiàn

huyện Pucheng ở Weinan 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây

Cụm từ
蒲式耳
pú shì ěr

giạ (tám gallon)

Cụm từ
蒲松龄
Pú Sōng líng

Pu Tùng Linh (1640-1715), tác giả của 聊齋志異|聊斋志异[Liao2 zhai1 Zhi4 yi4]

Cụm từ
蒲江县
Pú jiāng xiàn

huyện Pujiang ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
蒲草箱
pú cǎo xiāng

giỏ làm bằng cỏ bàng

Cụm từ
蒲隆地
Pú lóng dì

Burundi (Đài Loan)

Cụm từ