蒲团
tọa cụ (Phật giáo, làm từ cỏ hương bồ đan)
tọa cụ (Phật giáo, làm từ cỏ hương bồ đan)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
túi làm từ cây hương bồ; quà tặng hoa quả hoặc bánh kẹo (truyền thống đựng trong túi làm từ cây hương bồ)
›蒲棒pú bàngbông hoặc hoa đực của cây hương bồ (Typha orientalis)
›蒲圻Pú qíPuqi, tên cũ của Chibi, thành phố cấp huyện 赤壁市[Chi4 bi4 shi4], thuộc Tương Ninh 咸寧市|咸宁市[Xian2 ning2 shi4]…
›蒲剧Pú jùhí kịch Phổ Châu của tỉnh Sơn Tây
›蒲圻市Pú qí shìPuqi, tên cũ của Chibi, thành phố cấp huyện 赤壁市[Chi4 bi4 shi4], thuộc Tương Ninh 咸寧市|咸宁市[Xian2 ning2 shi4]…
›蒲公英pú gōng yīngcây bồ công anh (Taraxacum mongolicum)
›蒲城Pú chénghuyện Phù Thành, địa cấp thị Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], tỉnh Thiểm Tây
›蒲城县Pú chéng Xiànhuyện Pucheng ở Weinan 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.