蒲县
huyện Pu ở Linfen 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
huyện Pu ở Linfen 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Pujiang ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
›蒲江Pú jiānghuyện Pujiang ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
›蒲福风级Pú fú fēng jíthang Beaufort đo tốc độ gió
›蒲草箱pú cǎo xiānggiỏ làm bằng cỏ bàng
›蒲甘王朝Pú gān Wáng cháoVương triều Bagan (Pagan) của Myanmar (Miến Điện), 1044-1287
›蒲菜pú càithân rễ ăn được của cây hương bồ 香蒲[xiang1 pu2]
›蒲甘Pú gānBagan (Pagan), cố đô của Myanmar (Miến Điện)
›蒲葵pú kuícây cọ quạt Trung Quốc (Livistona chinensis)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.