蒲扇
quạt lá cọ; quạt lá bồ
quạt lá cọ; quạt lá bồ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giạ (tám gallon)
›蒲松龄Pú Sōng língPu Tùng Linh (1640-1715), tác giả của 聊齋志異|聊斋志异[Liao2 zhai1 Zhi4 yi4]
›蒲城县Pú chéng Xiànhuyện Pucheng ở Weinan 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây
›蒲棒pú bàngbông hoặc hoa đực của cây hương bồ (Typha orientalis)
›蒲城Pú chénghuyện Phù Thành, địa cấp thị Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], tỉnh Thiểm Tây
›蒲江Pú jiānghuyện Pujiang ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
›蒲圻市Pú qí shìPuqi, tên cũ của Chibi, thành phố cấp huyện 赤壁市[Chi4 bi4 shi4], thuộc Tương Ninh 咸寧市|咸宁市[Xian2 ning2 shi4]…
›蒲江县Pú jiāng xiànhuyện Pujiang ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.