Kết quả tra từ “萌”
Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
萌: (hình thức kết hợp) nảy mầm; đâm chồi; (khẩu ngữ) dễ thương; đáng yêu (mượn chữ từ tiếng Nhật 萌え "moe", sự yêu thích nhân vật anime hoặc…
萌萌哒: (tiếng lóng Internet) đáng yêu; dễ thương
萌芽: nảy mầm (nghĩa đen hoặc bóng); đâm chồi; ươm mầm; mầm; hạt; nụ
萌发: nảy mầm; đâm chồi; nụ
萌生: nảy sinh; sản sinh; hình thành; ở giai đoạn đầu
萌渚岭: Dãy núi Mengzhu giữa nam Hồ Nam và Quảng Tây
萌新: (từ mới) (tiếng lóng) người mới
萌娃: em bé dễ thương
萌古: (cổ) Mông Cổ
萌动: nảy mầm; (nghĩa bóng) xuất hiện
防患未萌: ngăn ngừa thảm họa trước khi xảy ra (thành ngữ); ngăn chặn từ trong trứng nước
卖萌: (tiếng lóng) giả vờ dễ thương
装萌: (tiếng lóng) giả vờ dễ thương
旧态复萌: xem 故態復萌|故态复萌[gu4 tai4 fu4 meng2]
杜渐防萌: ngăn chặn từ trong trứng nước
故态复萌: trở lại thói quen cũ
复萌: nảy mầm lại
呆萌: ngây ngô đáng yêu