Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “茫”

Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
máng

茫: rộng lớn, không có ranh giới rõ ràng; bóng gió; mơ hồ; không rõ; rối ren

Từ vựng
茫茫máng máng

茫茫: mênh mông; rộng lớn và mơ hồ

Cụm từ
茫然失措máng rán shī cuò

茫然失措: không biết phải làm gì, hoang mang (thành ngữ)

Thành ngữ
茫然máng rán

茫然: đờ đẫn; một cách vô hồn; bối rối

Cụm từ
茫崖行政委员会Máng yá xíng zhèng wěi yuán huì

茫崖行政委员会: đơn vị hành chính cấp huyện Mang'ai của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hà Tây 海西蒙古族藏族自治州, Thanh Hải

Cụm từ
茫崖行政区Máng yá xíng zhèng qū

茫崖行政区: đơn vị hành chính cấp huyện Mang'ai của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hà Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
茫崖区Máng yá qū

茫崖区: đơn vị hành chính cấp huyện Mang'ai của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hà Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
茫崖Máng yá

茫崖: đơn vị hành chính cấp huyện Mang'ai của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hà Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
雾茫茫wù máng máng

雾茫茫: mù sương

Cụm từ
迷茫mí máng

迷茫: rộng lớn và không rõ ràng; bối rối; ngơ ngác; mất phương hướng

Cụm từ
苍茫cāng máng

苍茫: bao la; rộng lớn; mơ hồ (chân trời xa)

Cụm từ
苦海茫茫kǔ hǎi máng máng

苦海茫茫: biển khổ mênh mông (thành ngữ)

Thành ngữ
白茫茫bái máng máng

白茫茫: (sương mù, tuyết, nước lũ, v.v.) một vùng trắng xóa mênh mông

Cụm từ
浑茫hún máng

浑茫: thời kỳ tăm tối trước văn minh; mênh mông mù tít; mơ hồ và bối rối

Cụm từ
渺茫miǎo máng

渺茫: không chắc chắn; xa xôi; mờ mịt; mơ hồ

Cụm từ
渺渺茫茫miǎo miǎo máng máng

渺渺茫茫: không chắc chắn; không biết; rối rắm

Cụm từ
混茫hùn máng

混茫: mờ mịt; không rõ ràng

Cụm từ
浩茫hào máng

浩茫: mênh mông; không giới hạn

Cụm từ
杳茫yǎo máng

杳茫: xa xôi và khuất tầm nhìn

Cụm từ
暮色苍茫mù sè cāng máng

暮色苍茫: hoàng hôn mờ ảo (thành ngữ)

Thành ngữ
微茫wēi máng

微茫: mơ hồ; nhòe

Cụm từ
夜色苍茫yè sè cāng máng

夜色苍茫: hoàng hôn buông xuống

Cụm từ
喝茫hē máng

喝茫: (tiếng lóng) say rượu (Đài Loan)

Tiếng lóng xã hội
前途渺茫qián tú miǎo máng

前途渺茫: không biết phải làm gì tiếp theo; rơi vào bế tắc

Cụm từ
一脸茫然yī liǎn máng rán

一脸茫然: bối rối; ngơ ngác

Cụm từ