Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “舟”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zhōu

thuyền

Từ vựng
舟山
Zhōu shān

Zhoushan, thành phố cấp địa khu ở Chiết Giang (chỉ bao gồm các đảo); trước đây gọi là Định Hải 定海

Cụm từ
舟曲
Zhōu qǔ

Huyện Zhugqu hoặc Zhouqu thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
舟船
zhōu chuán

thuyền

Cụm từ
舟山市
Zhōu shān shì

Thành phố Zhoushan, cấp địa khu ở Chiết Giang (chỉ bao gồm các đảo); trước đây gọi là Định Hải 定海

Cụm từ
舟曲县
Zhōu qǔ Xiàn

Huyện Zhugqu hoặc Zhouqu thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
舟山群岛
Zhōu shān Qún dǎo

Quần đảo Zhoushan

Cụm từ
舟车劳顿
zhōu chē láo dùn

mệt mỏi vì đi lại

Cụm từ
兰舟
lán zhōu

nghĩa đen: thuyền làm từ gỗ mộc lan; từ ngữ thơ ca chỉ thuyền

Cụm từ
扁舟
piān zhōu

thuyền nhỏ; thuyền con

Cụm từ
操舟
cāo zhōu

chèo thuyền

Cụm từ
方舟
fāng zhōu

con thuyền

Cụm từ
泛舟
fàn zhōu

đi thuyền

Cụm từ
神舟
Shén zhōu

Thần Châu (tàu vũ trụ); Hasee (hãng máy tính)

Cụm từ
荡舟
dàng zhōu

chèo thuyền

Cụm từ
飞舟
fēi zhōu

thuyền nhanh

Cụm từ
龙舟
lóng zhōu

thuyền rồng; thuyền ngự

Cụm từ
天舟座
Tiān zhōu zuò

chòm sao Argo (nay được chia thành 船底座 Thuyền Đáy và 船尾座 Thuyền Đuôi)

Cụm từ
独木舟
dú mù zhōu

thuyền độc mộc; canoe; kayak

Cụm từ
赛龙舟
sài lóng zhōu

đua thuyền rồng

Cụm từ
刻舟求剑
kè zhōu qiú jiàn

nghĩa đen: khắc dấu trên mạn thuyền để tìm kiếm thanh kiếm rơi xuống nước (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động trở nên vô ích do hoàn cảnh đã thay đổi

Thành ngữ
同舟共济
tóng zhōu gòng jì

cùng chèo thuyền qua sông (thành ngữ); nghĩa là có lợi ích chung; buộc phải hợp tác vì mục tiêu chung

Thành ngữ
吴越同舟
Wú Yuè tóng zhōu

Ngô và Việt cùng thuyền (thành ngữ); ví dụ: hợp tác giữa các đối thủ tự nhiên; phối hợp vì mục tiêu chung; cùng trên một chiếc thuyền

Thành ngữ
学海泛舟
xué hǎi fàn zhōu

lướt trên biển học (thành ngữ)

Thành ngữ