Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “舟”

Tìm thấy 35 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhōu

舟: thuyền

Từ vựng
舟车劳顿zhōu chē láo dùn

舟车劳顿: mệt mỏi vì đi lại

Cụm từ
舟船zhōu chuán

舟船: thuyền

Cụm từ
舟曲县Zhōu qǔ Xiàn

舟曲县: Huyện Zhugqu hoặc Zhouqu thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
舟曲Zhōu qǔ

舟曲: Huyện Zhugqu hoặc Zhouqu thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
舟山群岛Zhōu shān Qún dǎo

舟山群岛: Quần đảo Zhoushan

Cụm từ
舟山市Zhōu shān shì

舟山市: Thành phố Zhoushan, cấp địa khu ở Chiết Giang (chỉ bao gồm các đảo); trước đây gọi là Định Hải 定海

Cụm từ
舟山Zhōu shān

舟山: Zhoushan, thành phố cấp địa khu ở Chiết Giang (chỉ bao gồm các đảo); trước đây gọi là Định Hải 定海

Cụm từ
龙舟lóng zhōu

龙舟: thuyền rồng; thuyền ngự

Cụm từ
飞舟fēi zhōu

飞舟: thuyền nhanh

Cụm từ
风雨同舟fēng yǔ tóng zhōu

风雨同舟: lit. cùng thuyền trong gió mưa (thành ngữ); fig. cùng nhau vượt qua thời kỳ khó khăn

Thành ngữ
顺水推舟shùn shuǐ tuī zhōu

顺水推舟: nghĩa đen: đẩy thuyền theo dòng nước; nghĩa bóng: tận dụng tình huống để thu lợi cho bản thân

Cụm từ
逆水行舟,不进则退nì shuǐ xíng zhōu , bù jìn zé tuì

逆水行舟,不进则退: như chèo thuyền ngược nước, không tiến lên thì sẽ lùi (thành ngữ)

Thành ngữ
逆水行舟nì shuǐ xíng zhōu

逆水行舟: nghĩa đen chèo thuyền ngược dòng (thành ngữ); nghĩa bóng trong môi trường khó khăn (cần nỗ lực làm việc)

Thành ngữ
载舟覆舟zài zhōu fù zhōu

载舟覆舟: chở thuyền hay lật thuyền (thành ngữ); bóng gió: Dân có thể ủng hộ một chế độ hoặc lật đổ nó

Thành ngữ
赛龙舟sài lóng zhōu

赛龙舟: đua thuyền rồng

Cụm từ
兰舟lán zhōu

兰舟: nghĩa đen: thuyền làm từ gỗ mộc lan; từ ngữ thơ ca chỉ thuyền

Cụm từ
荡舟dàng zhōu

荡舟: chèo thuyền

Cụm từ
神舟电脑shén zhōu diàn nǎo

神舟电脑: Hasee (nhà sản xuất máy tính)

Cụm từ
神舟号飞船Shén zhōu hào fēi chuán

神舟号飞船: Tàu vũ trụ Thần Châu

Cụm từ
神舟Shén zhōu

神舟: Thần Châu (tàu vũ trụ); Hasee (hãng máy tính)

Cụm từ
破釜沉舟pò fǔ chén zhōu

破釜沉舟: nghĩa đen: phá nồi chìm thuyền (thành ngữ); nghĩa bóng: cắt đứt đường lui; không còn đường lui

Thành ngữ
独木舟dú mù zhōu

独木舟: thuyền độc mộc; canoe; kayak

Cụm từ
泛舟fàn zhōu

泛舟: đi thuyền

Cụm từ
水能载舟,亦能覆舟shuǐ néng zài zhōu , yì néng fù zhōu

水能载舟,亦能覆舟: nghĩa đen: nước có thể nâng thuyền mà cũng có thể lật thuyền (tục ngữ); nghĩa bóng: dân có thể ủng hộ một chế độ hoặc lật đổ nó; nếu dùng đúng…

Tục ngữ / châm ngôn
木已成舟mù yǐ chéng zhōu

木已成舟: ví dụ: gỗ đã đóng thuyền rồi (thành ngữ); ý nói: việc đã làm không thể thay đổi

Thành ngữ
方舟fāng zhōu

方舟: con thuyền

Cụm từ
操舟cāo zhōu

操舟: chèo thuyền

Cụm từ
扁舟piān zhōu

扁舟: thuyền nhỏ; thuyền con

Cụm từ
学海泛舟xué hǎi fàn zhōu

学海泛舟: lướt trên biển học (thành ngữ)

Thành ngữ
学如逆水行舟,不进则退xué rú nì shuǐ xíng zhōu , bù jìn zé tuì

学如逆水行舟,不进则退: học như chèo thuyền ngược nước, không tiến ắt lùi

Cụm từ
天舟座Tiān zhōu zuò

天舟座: chòm sao Argo (nay được chia thành 船底座 Thuyền Đáy và 船尾座 Thuyền Đuôi)

Cụm từ
吴越同舟Wú Yuè tóng zhōu

吴越同舟: Ngô và Việt cùng thuyền (thành ngữ); ví dụ: hợp tác giữa các đối thủ tự nhiên; phối hợp vì mục tiêu chung; cùng trên một chiếc thuyền

Thành ngữ
同舟共济tóng zhōu gòng jì

同舟共济: cùng chèo thuyền qua sông (thành ngữ); nghĩa là có lợi ích chung; buộc phải hợp tác vì mục tiêu chung

Thành ngữ
刻舟求剑kè zhōu qiú jiàn

刻舟求剑: nghĩa đen: khắc dấu trên mạn thuyền để tìm kiếm thanh kiếm rơi xuống nước (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động trở nên vô ích do hoàn cảnh đã…

Thành ngữ