Kết quả cho “舟”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thuyền
Zhoushan, thành phố cấp địa khu ở Chiết Giang (chỉ bao gồm các đảo); trước đây gọi là Định Hải 定海
Huyện Zhugqu hoặc Zhouqu thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
thuyền
Thành phố Zhoushan, cấp địa khu ở Chiết Giang (chỉ bao gồm các đảo); trước đây gọi là Định Hải 定海
Huyện Zhugqu hoặc Zhouqu thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
Quần đảo Zhoushan
mệt mỏi vì đi lại
nghĩa đen: thuyền làm từ gỗ mộc lan; từ ngữ thơ ca chỉ thuyền
thuyền nhỏ; thuyền con
chèo thuyền
con thuyền
đi thuyền
Thần Châu (tàu vũ trụ); Hasee (hãng máy tính)
chèo thuyền
thuyền nhanh
thuyền rồng; thuyền ngự
chòm sao Argo (nay được chia thành 船底座 Thuyền Đáy và 船尾座 Thuyền Đuôi)
thuyền độc mộc; canoe; kayak
đua thuyền rồng
nghĩa đen: khắc dấu trên mạn thuyền để tìm kiếm thanh kiếm rơi xuống nước (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động trở nên vô ích do hoàn cảnh đã thay đổi
cùng chèo thuyền qua sông (thành ngữ); nghĩa là có lợi ích chung; buộc phải hợp tác vì mục tiêu chung
Ngô và Việt cùng thuyền (thành ngữ); ví dụ: hợp tác giữa các đối thủ tự nhiên; phối hợp vì mục tiêu chung; cùng trên một chiếc thuyền
lướt trên biển học (thành ngữ)