Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “肘”

Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhǒu

肘: khuỷu tay; thịt vai heo

Từ vựng
肘腋zhǒu yè

肘腋: nghĩa đen: hố nách; khuỷu tay và hố nách; nghĩa bóng: rất gần (với thảm họa); ngay trong sân nhà; một cách cận kề

Cụm từ
肘子zhǒu zi

肘子: thịt vai heo; (thông tục) khuỷu tay

Cụm từ
变生肘腋biàn shēng zhǒu yè

变生肘腋: nghĩa đen: tai họa dưới nách (thành ngữ); cuộc biến động lớn xảy ra ngay trước cửa; rắc rối hoặc nguy hiểm trong chính sân nhà

Thành ngữ
护肘hù zhǒu

护肘: miếng đệm khuỷu tay; hỗ trợ khuỷu tay

Cụm từ
胳臂肘儿gē bei zhǒu r

胳臂肘儿: khuỷu tay

Cụm từ
胳膊肘朝外拐gē bo zhǒu cháo wài guǎi

胳膊肘朝外拐: nghĩa đen: khuỷu tay quay ra ngoài (thành ngữ); nghĩa bóng: theo người ngoài thay vì người nhà

Thành ngữ
胳膊肘往外拐gē bo zhǒu wǎng wài guǎi

胳膊肘往外拐: xem 胳膊肘朝外拐[ge1 bo5 zhou3 chao2 wai4 guai3]

Cụm từ
胳膊肘子gē bo zhǒu zi

胳膊肘子: xem 胳膊肘[ge1 bo5 zhou3]

Cụm từ
胳膊肘gē bo zhǒu

胳膊肘: khuỷu tay

Cụm từ
东坡肘子Dōng pō zhǒu zi

东坡肘子: món thịt vai heo Đông Pha, món ăn truyền thống được cho là do nhà văn Tô Đông Pha thời Bắc Tống sáng tạo 蘇東坡|苏东坡

Cụm từ
掣肘chè zhǒu

掣肘: nắm giữ khuỷu tay ai đó; cản trở; gây trở ngại

Cụm từ
捉襟见肘zhuō jīn jiàn zhǒu

捉襟见肘: nghĩa đen: kéo vạt áo lộ khuỷu tay (thành ngữ); thiếu tiền; trắc trở không xoay xở được

Thành ngữ
手肘shǒu zhǒu

手肘: khuỷu tay

Cụm từ
实肘shí zhǒu

实肘: đủ cả cánh tay (phương pháp hội họa)

Cụm từ