Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “翰”

Tìm thấy 34 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
hàn

翰: bút lông; viết; bút

Từ vựng
翰林院Hàn lín yuàn

翰林院: Học viện Hoàng gia Hàn Lâm, tồn tại từ thời nhà Đường đến năm 1911

Cụm từ
翰林学士Hàn lín xué shì

翰林学士: thành viên của Học viện Hoàng gia Hàn Lâm 翰林院, được tuyển làm bí thư hoàng gia từ thời nhà Đường trở đi

Cụm từ
翰林Hàn lín

翰林: chỉ các học giả được tuyển làm bí thư hoàng gia từ thời nhà Đường trở đi, hình thành Học viện Hoàng gia Hàn Lâm 翰林院

Cụm từ
词翰cí hàn

词翰: sách; tác phẩm viết; (văn học) lời văn chải chuốt

Cụm từ
若翰Ruò hàn

若翰: Gioan (dạng ít phổ biến của 若望[Ruo4 wang4] hoặc 約翰|约翰[Yue1 han4])

Cụm từ
圣约翰斯Shèng yuē hàn sī

圣约翰斯: Thành phố St. John's, thủ phủ của tỉnh Labrador và Newfoundland, Canada

Cụm từ
圣约翰Shèng yuē hàn

圣约翰: Thánh Gioan

Cụm từ
约翰逊Yuē hàn xùn

约翰逊: Johnson hoặc Johnston (tên)

Cụm từ
约翰贰书Yuē hàn èr shū

约翰贰书: Thư thứ hai của Thánh Gioan; cũng được viết là 約翰二書|约翰二书

Cụm từ
约翰福音Yuē hàn Fú yīn

约翰福音: Phúc âm theo Thánh Gioan

Cụm từ
约翰斯顿Yuē hàn sī dùn

约翰斯顿: Johnston, Johnson, Johnstone vv, tên gọi

Cụm từ
约翰壹书Yuē hàn yī shū

约翰壹书: Thư thứ nhất của Thánh Gioan; cũng được viết là 約翰一書|约翰一书

Cụm từ
约翰参书Yuē hàn cān shū

约翰参书: Thư thứ ba của Thánh Gioan; cũng viết 約翰三書|约翰三书

Cụm từ
约翰内斯堡Yuē hàn nèi sī bǎo

约翰内斯堡: Johannesburg, Nam Phi

Cụm từ
约翰保罗Yuē hàn Bǎo luó

约翰保罗: John Paul (tên); Giáo hoàng Gioan Phaolô II, Karol Józef Wojtyła (1920-2005), Giáo hoàng 1978-2005

Cụm từ
约翰二书Yuē hàn èr shū

约翰二书: Thư thứ hai của Thánh Gioan

Cụm từ
约翰三书Yuē hàn sān shū

约翰三书: Thư thứ ba của Thánh Gioan

Cụm từ
约翰一书Yuē hàn yī shū

约翰一书: Thư tín thứ nhất của Thánh Giăng

Cụm từ
约翰·霍金斯大学Yuē hàn · Huò jīn sī Dà xué

约翰·霍金斯大学: Đại học Johns Hopkins, Baltimore

Cụm từ
约翰·霍金斯Yuē hàn · Huò jīn sī

约翰·霍金斯: John Hawkins (1532-1595), thủy thủ người Anh tham gia chiến tranh trên biển với Tây Ban Nha; Johns Hopkins (1795-1873), doanh nhân, nhà hoạt…

Cụm từ
约翰·本仁Yuē hàn · Běn rén

约翰·本仁: John Bunyan (1628-1688), nhà văn Thanh giáo người Anh, tác giả của tác phẩm Hành trình của người hành hương 天路歷程|天路历程

Cụm từ
约翰·拉贝Yuē hàn · Lā bèi

约翰·拉贝: John Rabe (1882-1950), người Đức đã giúp bảo vệ người Trung Quốc trong thời kỳ thảm sát Nam Kinh

Cụm từ
约翰·厄普代克Yuē hàn · È pǔ dài kè

约翰·厄普代克: John Updike, tiểu thuyết gia Mỹ (1932-2009), người đoạt giải Pulitzer

Cụm từ
约翰Yuē hàn

约翰: John (tên); Johan (tên); Johann (tên)

Cụm từ
洗者若翰Xǐ zhě Ruò hàn

洗者若翰: Thánh Gioan Tẩy Giả

Cụm từ
杨百翰大学Yáng bǎi hàn Dà xué

杨百翰大学: Đại học Brigham Young

Cụm từ
杨百翰yáng bǎi hàn

杨百翰: Brigham Young

Cụm từ
棒约翰Bàng Yuē hàn

棒约翰: Papa John's (chuỗi pizza)

Cụm từ
施洗者约翰Shī xǐ zhě Yuē hàn

施洗者约翰: Gioan Baotixita

Cụm từ
施洗约翰Shī xǐ Yuē hàn

施洗约翰: Gioan Baotixita

Cụm từ
挥翰huī hàn

挥翰: (văn học) cầm bút viết

Cụm từ
塞缪尔·约翰逊Sāi miù ěr · Yuē hàn xùn

塞缪尔·约翰逊: Samuel Johnson (1709-1784) hay Dr Johnson, nhà văn và từ điển học người Anh

Cụm từ
伯明翰Bó míng hàn

伯明翰: Birmingham

Cụm từ