Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “绩”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

21 từ sẵn sàng

xe sợi (gai, v.v.); công trạng; thành tích; phiên âm ở Đài Loan: [ji1]

Từ vựng
绩效
jì xiào

hiệu suất; kết quả; thành tích

Cụm từ
绩溪
Jì xī

Jixi, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1cheng2], An Huy

Cụm từ
绩点
jì diǎn

(giáo dục) điểm trung bình

Cụm từ
绩优股
jì yōu gǔ

cổ phiếu hạng nhất; cổ phiếu blue chip

Cụm từ
绩溪县
Jì xī Xiàn

Jixi, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1cheng2], An Huy

Cụm từ
成绩
chéngjì

thành tích, thành tựu

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
业绩
yè jì

thành tích; thành tựu; (trong cách dùng gần đây) hiệu suất (của doanh nghiệp, nhân viên, v.v.); kết quả

Cụm từ
伟绩
wěi jì

hành động vĩ đại

Cụm từ
佳绩
jiā jì

kết quả tốt; thành công

Cụm từ
功绩
gōng jì

chiến công; đóng góp; công lao và thành tựu

Cụm từ
勋绩
xūn jì

thành tích

Cụm từ
战绩
zhàn jì

chiến công; (nghĩa bóng) thành tích trong một cuộc thi

Cụm từ
政绩
zhèng jì

thành tựu (chính trị); thành tích

Cụm từ
考绩
kǎo jì

kiểm tra thành tích của ai đó

Cụm từ
败绩
bài jì

bị đánh bại hoàn toàn; bị thất trận

Cụm từ
成绩单
chéng jì dān

phiếu điểm hoặc bảng điểm

Cụm từ
丰功伟绩
fēng gōng wěi jì

thành tựu vẻ vang (thành ngữ)

Thành ngữ
成绩卓然
chéng jì zhuó rán

đạt được kết quả xuất sắc (thành ngữ)

Thành ngữ
未来业绩
wèi lái yè jì

lợi nhuận tương lai (của đầu tư)

Cụm từ
关键绩效指标
guān jiàn jì xiào zhǐ biāo

chỉ số đánh giá hiệu suất chính (KPI)

Cụm từ