绩 là gì?
绩 [jì] có nghĩa là xe sợi (gai, v.v.); công trạng; thành tích; phiên âm ở Đài Loan: [ji1].
Nghĩa của từ 绩 trong tiếng Việt
- xe sợi (gai, v.v.)
- công trạng
- thành tích
- phiên âm ở Đài Loan: [ji1]
Cách đọc và ghi nhớ 绩
绩 được đọc là jì, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xe sợi (gai, v.v.); công trạng; thành tích; phiên âm ở Đài Loan: [ji1]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .