Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “纽”

Tìm thấy 41 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
niǔ

纽: xoay; vặn; cúc áo; chữ nu (chữ cái Hy Lạp Νν)

Từ vựng
纽西兰Niǔ xī lán

纽西兰: New Zealand (Đài Loan)

Cụm từ
纽襻niǔ pàn

纽襻: khuy nút

Cụm từ
纽芬兰与拉布拉多Niǔ fēn lán yǔ Lā bù lā duō

纽芬兰与拉布拉多: Newfoundland và Labrador, tỉnh của Canada

Cụm từ
纽芬兰Niǔ fēn lán

纽芬兰: Đảo Newfoundland, Canada

Cụm từ
纽绊niǔ bàn

纽绊: xem 紐襻|纽襻[niu3 pan4]

Cụm từ
纽约邮报Niǔ yuē Yóu bào

纽约邮报: Báo New York Post (tờ báo)

Cụm từ
纽约证券交易所Niǔ yuē Zhèng quàn Jiāo yì suǒ

纽约证券交易所: Sở giao dịch chứng khoán New York (NYSE)

Cụm từ
纽约时报Niǔ yuē Shí bào

纽约时报: Báo New York Times

Cụm từ
纽约帝国大厦Niǔ yuē Dì guó Dà shà

纽约帝国大厦: Tòa nhà Empire State

Cụm từ
纽约市Niǔ yuē Shì

纽约市: thành phố New York

Cụm từ
纽约州Niǔ yuē zhōu

纽约州: bang New York

Cụm từ
纽约客Niǔ yuē kè

纽约客: Tạp chí The New Yorker, Mỹ; cư dân New York

Cụm từ
纽约大学Niǔ yuē Dà xué

纽约大学: Đại học New York

Cụm từ
纽约人Niǔ yuē rén

纽约人: người New York

Cụm từ
纽约Niǔ yuē

纽约: New York

Cụm từ
纽瓦克Niǔ wǎ kè

纽瓦克: Newark (tên địa danh)

Danh từ riêng
纽泽西Niǔ zé xī

纽泽西: New Jersey, USA (Đài Loan)

Cụm từ
纽时Niǔ Shí

纽时: Thời báo New York, viết tắt của 紐約時報|纽约时报[Niu3 Yue1 Shi2 bao4]

Viết tắt
纽扣niǔ kòu

纽扣: cúc áo

Cụm từ
纽几内亚Niǔ Jī nèi yà

纽几内亚: New Guinea; Papua New Guinea

Cụm từ
纽带niǔ dài

纽带: mối ràng buộc; liên kết; ràng buộc

Cụm từ
纽子niǔ zi

纽子: cúc áo

Cụm từ
纽奥良Niǔ ào liáng

纽奥良: New Orleans, Louisiana

Cụm từ
纽埃Niǔ āi

纽埃: Niue (đảo)

Cụm từ
纽卡素niǔ kǎ sù

纽卡素: Newcastle

Cụm từ
纽卡斯尔Niǔ kǎ sī ěr

纽卡斯尔: Newcastle (tên địa danh)

Danh từ riêng
纽伦堡Niǔ lún bǎo

纽伦堡: Nuremberg, thị trấn ở Bavaria, Đức

Cụm từ
纽交所Niǔ jiāo suǒ

纽交所: Sở Giao dịch Chứng khoán New York (viết tắt của 紐約證券交易所|纽约证券交易所[Niu3 yue1 Zheng4 quan4 Jiao1 yi4 suo3])

Viết tắt
转纽zhuàn niǔ

转纽: nút đàn organ (nút kích hoạt một hàng ống)

Cụm từ
艾玛纽埃尔Ài mǎ niǔ āi ěr

艾玛纽埃尔: Emmanuel hoặc Emmanuelle (tên)

Cụm từ
维尔纽斯Wéi ěr niǔ sī

维尔纽斯: Vilnius, thủ đô của Lithuania

Cụm từ
澳纽Ào Niǔ

澳纽: Úc và New Zealand

Cụm từ
枢纽shū niǔ

枢纽: trung tâm (ví dụ: mạng lưới giao thông); bản lề; điểm pivot; điểm tựa

Cụm từ
巴纽Bā niǔ

巴纽: (Đài Loan) viết tắt của Papua New Guinea 巴布亞紐幾內亞|巴布亚纽几内亚[Ba1 bu4 ya4 Niu3 Ji1 nei4 ya4]

Viết tắt
巴布亚纽几内亚Bā bù yà Niǔ Jī nèi yà

巴布亚纽几内亚: Papua New Guinea (Đài Loan)

Cụm từ
基西纽Jī xī niǔ

基西纽: Chișinău (còn gọi là Kishinev), thủ đô của Moldova (Đài Loan)

Cụm từ
因纽特Yīn niǔ tè

因纽特: người Inuit

Cụm từ
印纽yìn niǔ

印纽: núm trang trí nhô ra từ con dấu, cho phép xâu dây qua

Cụm từ
伊曼纽尔Yī màn niǔ ěr

伊曼纽尔: Emanuel; Immanuel (tên)

Cụm từ
交通枢纽jiāo tōng shū niǔ

交通枢纽: trung tâm giao thông

Cụm từ