Kết quả cho “精神”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tinh thần, nghị lực, sinh lực; sức sống, có tinh thần
tâm lý học
tinh thần; tâm lý; hệ thần kinh; tâm sinh lý
rối loạn tâm thần; loạn thần
tâm thần học
sức khỏe tinh thần
phân tâm học
tinh thần phấn chấn; có sức sống dồi dào
nhà tâm lý học
suy sụp tinh thần
lơ đãng; trong trạng thái hôn mê
tinh thần rung lên vì phấn khích (thành ngữ); đầy hứng khởi; sôi nổi và tràn đầy nhiệt huyết; tràn đầy năng lượng; với tinh thần hăng hái
trụ cột tinh thần; chỗ dựa tinh thần
văn hóa tinh thần
đầy trí tuệ (thành ngữ); tinh anh và nhiều kinh nghiệm
tinh thần phơi phới (thành ngữ); rạng rỡ sức khỏe và sinh lực
trạng thái tinh thần; tình trạng tâm lý
sảng loạn; bệnh tâm thần
đời sống tinh thần hoặc đạo đức
liệu pháp tâm lý; điều trị sức khỏe tinh thần
bệnh tâm thần
tâm thần học
bệnh tâm thần
nghĩa đen: sức sống gấp trăm lần (thành ngữ); sảng khoái; sinh lực được khôi phục hoàn toàn