Kết quả tra từ “精神”
Tìm thấy 49 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
精神: sinh lực; sức sống; phấn chấn; ưa nhìn
精神饱满: tràn đầy năng lượng (thành ngữ); hoạt bát; tinh thần cao
精神领袖: lãnh tụ tinh thần (của một quốc gia hoặc giáo hội); lãnh đạo tôn giáo
精神错乱: chứng loạn thần kinh
精神财富: của cải tinh thần
精神训话: lời động viên
精神衰弱: chứng suy nhược thần kinh; rối loạn ám ảnh cưỡng chế
精神药物: thuốc hướng thần
精神科医生: bác sĩ tâm thần
精神科: tâm thần học
精神百倍: nghĩa đen: sức sống gấp trăm lần (thành ngữ); sảng khoái; sinh lực được khôi phục hoàn toàn
精神疗法: liệu pháp tâm lý; điều trị sức khỏe tinh thần
精神病医院: bệnh viện tâm thần
精神病患: bệnh tâm thần
精神病学: tâm thần học
精神病: rối loạn tâm thần; loạn thần
精神疾病: bệnh tâm thần
精神生活: đời sống tinh thần hoặc đạo đức
精神狂乱: sảng loạn; bệnh tâm thần
精神状态: trạng thái tinh thần; tình trạng tâm lý
精神焕发: tinh thần phơi phới (thành ngữ); rạng rỡ sức khỏe và sinh lực
精神满腹: đầy trí tuệ (thành ngữ); tinh anh và nhiều kinh nghiệm
精神日本人: (từ mới) (miệt thị) người sùng bái Nhật Bản (đặc biệt là người Trung Quốc ngưỡng mộ Nhật Bản thời kỳ Thế chiến II)
精神文明: văn hóa tinh thần
精神支柱: trụ cột tinh thần; chỗ dựa tinh thần
精神抖擞: tinh thần rung lên vì phấn khích (thành ngữ); đầy hứng khởi; sôi nổi và tràn đầy nhiệt huyết; tràn đầy năng lượng; với tinh thần hăng hái
精神恍惚: lơ đãng; trong trạng thái hôn mê
精神性厌食症: chứng chán ăn tâm thần
精神性: tinh thần; tâm lý; hệ thần kinh; tâm sinh lý
精神崩溃: suy sụp tinh thần
精神官能症: chứng loạn thần kinh
精神学家: nhà tâm lý học
精神学: tâm lý học
精神奕奕: tinh thần phấn chấn; có sức sống dồi dào
精神分裂症: tâm thần phân liệt
精神分析: phân tâm học
精神健康: sức khỏe tinh thần
龙马精神: già nhưng vẫn tràn đầy sức sống (thành ngữ)
类精神分裂型人格违常: rối loạn nhân cách dạng phân liệt
物质文明和精神文明: văn hóa vật chất và văn hóa tinh thần; vật chất và tinh thần; tiến bộ vật chất, ý thức hệ và văn hóa (khẩu hiệu triết học, được đưa vào lý…
有精神病: bị tâm thần
提起精神: lên tinh thần; lấy can đảm
抗精神病: thuốc chống loạn thần
抖擞精神: thu gom tinh thần; lấy lại tinh thần
契约精神: văn hóa tôn trọng nghĩa vụ hợp đồng
奉献精神: tinh thần cống hiến; tận tụy
团队精神: tinh thần nhóm; chủ nghĩa tập thể; đoàn kết; tinh thần đồng đội
创业精神: tinh thần khởi nghiệp; tinh thần tiên phong
创新精神: sự sáng tạo