Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “粪”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
fèn

phân; chất thải

Từ vựng
粪便
fèn biàn

phân; chất bài tiết; phân người

Cụm từ
粪凼
fèn dàng

hầm cầu; hố phân

Cụm từ
粪土
fèn tǔ

đất bẩn; phân và đất; (ví von) thứ vô giá trị

Cụm từ
粪坑
fèn kēng

hố xí; hầm phân

Cụm từ
粪尿
fèn niào

phân và nước tiểu; chất thải bài tiết

Cụm từ
粪石
fèn shí

phân hoá thạch

Cụm từ
粪耙
fèn pá

cào phân

Cụm từ
粪肥
fèn féi

phân bón hữu cơ; phân chuồng

Cụm từ
粪草
fèn cǎo

rác; rác rưởi

Cụm từ
粪蛆
fèn qū

giòi phân

Cụm từ
粪道
fèn dào

khoang chứa phân (ở chim)

Cụm từ
粪除
fèn chú

(văn học) dọn dẹp

Cụm từ
粪青
fèn qīng

thanh niên rác rưởi, đồng âm mỉa mai của 憤青|愤青[fen4 qing1]

Cụm từ
粪化石
fèn huà shí

phân hoá thạch

Cụm từ
粪金龟
fèn jīn guī

bọ hung

Cụm từ
粪金龟子
fèn jīn guī zǐ

bọ hung

Cụm từ
倒粪
dào fèn

lật phân; nghĩa bóng: làm phật lòng người khác bằng cách lặp đi lặp lại những lời khó nghe

Cụm từ
喷粪
pēn fèn

nói nhảm; đầy chuyện nhảm nhí

Cụm từ
大粪
dà fèn

phân người; phân bắc (phân người truyền thống dùng làm phân bón nông nghiệp)

Cụm từ
尝粪
cháng fèn

nếm phân bệnh nhân (một dạng kiểm tra y tế, được coi là hành động trung thành hoặc hiếu thảo); nịnh bợ ai đó; liếm gót

Cụm từ
扒粪
pá fèn

bới móc; khuấy động bê bối; vạch trần (tham nhũng)

Cụm từ
胎粪
tāi fèn

phân su

Cụm từ
鸟粪
niǎo fèn

phân chim

Cụm từ