Kết quả tra từ “粪”
Tìm thấy 30 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
粪: phân; chất thải
粪青: thanh niên rác rưởi, đồng âm mỉa mai của 憤青|愤青[fen4 qing1]
粪除: (văn học) dọn dẹp
粪金龟子: bọ hung
粪金龟: bọ hung
粪道: khoang chứa phân (ở chim)
粪蛆: giòi phân
粪草: rác; rác rưởi
粪肥: phân bón hữu cơ; phân chuồng
粪耙: cào phân
粪石: phân hoá thạch
粪尿: phân và nước tiểu; chất thải bài tiết
粪坑: hố xí; hầm phân
粪土: đất bẩn; phân và đất; (ví von) thứ vô giá trị
粪化石: phân hoá thạch
粪凼: hầm cầu; hố phân
粪便: phân; chất bài tiết; phân người
鸟粪: phân chim
鲜花插在牛粪上: nghĩa đen: một bó hoa cắm vào đống phân bò; nghĩa bóng: thật đáng tiếc (như khi một người phụ nữ xinh đẹp kết hôn với một người đàn ông đáng…
马粪纸: bìa cứng
视如粪土: xem như đất cát; coi là vô giá trị
胎粪: phân su
牲畜粪: phân động vật
满嘴喷粪: nói xằng bậy
扒粪: bới móc; khuấy động bê bối; vạch trần (tham nhũng)
大粪: phân người; phân bắc (phân người truyền thống dùng làm phân bón nông nghiệp)
喷粪: nói nhảm; đầy chuyện nhảm nhí
尝粪: nếm phân bệnh nhân (một dạng kiểm tra y tế, được coi là hành động trung thành hoặc hiếu thảo); nịnh bợ ai đó; liếm gót
化粪池: bể phốt
倒粪: lật phân; nghĩa bóng: làm phật lòng người khác bằng cách lặp đi lặp lại những lời khó nghe