Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “簿”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
簿

sổ; sổ sách; sổ tài khoản

Từ vựng
簿册
bù cè

sổ đăng ký; sổ địa chính; sổ kế toán; sổ cái

Cụm từ
簿子
bù zi

sổ tay; quyển sổ

Cụm từ
簿籍
bù jí

sổ sách kế toán; sổ đăng ký; hồ sơ

Cụm từ
簿记
bù jì

ghi sổ sách kế toán

Cụm từ
簿记管理员
bù jì guǎn lǐ yuán

nhân viên quản lý sổ sách

Cụm từ
主簿
zhǔ bù

quan đăng ký (cấp huyện, v.v.) trong thời kỳ Trung Hoa cổ đại

Cụm từ
存簿
cún bù

sổ tiết kiệm; sổ tài khoản ngân hàng

Cụm từ
对簿
duì bù

đối chất với ai đó; buộc tội bằng văn bản tại tòa (thời xưa); kiện ai đó ra tòa

Cụm từ
帐簿
zhàng bù

sổ sách kế toán

Cụm từ
相簿
xiàng bù

album ảnh

Cụm từ
账簿
zhàng bù

sổ kế toán; sổ cái

Cụm từ
面簿
Miàn bù

(chủ yếu Singapore) Facebook

Cụm từ
像片簿
xiàng piàn bù

album; album ảnh; sổ phác thảo

Cụm từ
剪贴簿
jiǎn tiē bù

sổ lưu niệm

Cụm từ
户口簿
hù kǒu bù

sổ đăng ký hộ khẩu

Cụm từ
拍纸簿
pāi zhǐ bù

tập giấy viết

Cụm từ
支票簿
zhī piào bù

sổ séc (ngân hàng)

Cụm từ
烟花簿
yān huā bù

sổ ghi chép về kỹ nữ (đặc biệt trong kịch Nguyên)

Cụm từ
电话簿
diàn huà bù

danh bạ điện thoại

Cụm từ
留言簿
liú yán bù

sổ khách; LT:本[ben3]

Cụm từ
考勤簿
kǎo qín bù

sổ ghi chấm công

Cụm từ
联络簿
lián luò bù

sổ liên lạc

Cụm từ
记事簿
jì shì bù

sổ ghi nhớ (ghi chép sự kiện)

Cụm từ