Kết quả tra từ “簿”
Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
簿: sổ; sổ sách; sổ tài khoản
簿记管理员: nhân viên quản lý sổ sách
簿记: ghi sổ sách kế toán
簿籍: sổ sách kế toán; sổ đăng ký; hồ sơ
簿子: sổ tay; quyển sổ
簿册: sổ đăng ký; sổ địa chính; sổ kế toán; sổ cái
面簿: (chủ yếu Singapore) Facebook
电话簿: danh bạ điện thoại
集邮簿: album tem; LT:本[ben3],冊|册[ce4],部[bu4]
账簿: sổ kế toán; sổ cái
记事簿: sổ ghi nhớ (ghi chép sự kiện)
联络簿: sổ liên lạc
考勤簿: sổ ghi chấm công
相簿: album ảnh
留言簿: sổ khách; LT:本[ben3]
烟花簿: sổ ghi chép về kỹ nữ (đặc biệt trong kịch Nguyên)
支票簿: sổ séc (ngân hàng)
拍纸簿: tập giấy viết
户口簿: sổ đăng ký hộ khẩu
户口名簿: (Đài Loan) giấy chứng nhận đăng ký hộ khẩu (giấy tờ tùy thân)
帐簿: sổ sách kế toán
对簿公堂: cáo buộc trước tòa (thành ngữ); đối chất pháp lý; đưa ai ra tòa; kiện
对簿: đối chất với ai đó; buộc tội bằng văn bản tại tòa (thời xưa); kiện ai đó ra tòa
存簿: sổ tiết kiệm; sổ tài khoản ngân hàng
剪贴簿: sổ lưu niệm
像片簿: album; album ảnh; sổ phác thảo
主簿: quan đăng ký (cấp huyện, v.v.) trong thời kỳ Trung Hoa cổ đại