Kết quả cho “簿”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
sổ; sổ sách; sổ tài khoản
sổ đăng ký; sổ địa chính; sổ kế toán; sổ cái
sổ tay; quyển sổ
sổ sách kế toán; sổ đăng ký; hồ sơ
ghi sổ sách kế toán
nhân viên quản lý sổ sách
quan đăng ký (cấp huyện, v.v.) trong thời kỳ Trung Hoa cổ đại
sổ tiết kiệm; sổ tài khoản ngân hàng
đối chất với ai đó; buộc tội bằng văn bản tại tòa (thời xưa); kiện ai đó ra tòa
sổ sách kế toán
album ảnh
sổ kế toán; sổ cái
(chủ yếu Singapore) Facebook
album; album ảnh; sổ phác thảo
sổ lưu niệm
sổ đăng ký hộ khẩu
tập giấy viết
sổ séc (ngân hàng)
sổ ghi chép về kỹ nữ (đặc biệt trong kịch Nguyên)
danh bạ điện thoại
sổ khách; LT:本[ben3]
sổ ghi chấm công
sổ liên lạc
sổ ghi nhớ (ghi chép sự kiện)