Kết quả tra từ “簧”
Tìm thấy 24 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
簧: lưỡi gà kim loại; lò xo khóa
簧风琴: đàn harmonium
簧舌: môi hoặc đầu rung của lưỡi gà trong nhạc cụ hơi
簧管: ống lưỡi gà
簧片: lưỡi gà (âm nhạc)
双簧管: nhạc cụ hơi có reed kép (như kèn oboe hoặc bassoon)
双簧: một dạng biểu diễn kép trong sân khấu, một người nói hoặc hát còn người kia ở phía trước giả vờ đang nói hoặc hát; loại dăm kép (như trong kèn…
绷簧: lò xo
箜簧: nhạc cụ hơi có lưỡi gà cổ; (có thể dùng nhầm cho khổng hầu 箜篌 hoặc sinh 笙簧)
笙簧: lam của sáo mẹo
弹簧门: cửa đẩy hai chiều
弹簧锁: khóa lò xo
弹簧秤: cân lò xo
弹簧垫圈: vòng đệm lò xo
弹簧刀: dao bật; lưỡi dao tự động; dao lò xo
弹簧: lò xo
巧舌如簧: nghĩa đen: có lưỡi như lưỡi gà của nhạc cụ hơi (thành ngữ); nghĩa bóng: có tài ăn nói lưu loát
如簧之舌: nghĩa đen: lưỡi như lưỡi gà (thành ngữ); nghĩa bóng: ăn nói lưu loát
单簧管: kèn clarinet
唱双簧: nghĩa đen: hát đôi; nghĩa bóng: hợp tác với ai đó; cũng dùng châm biếm: đóng vai phụ
口簧琴: đàn môi
口簧: đàn môi
叉簧: ngàm chuyển mạch (nút hoặc giá đỡ của điện thoại, có chức năng ngắt cuộc gọi)
二簧: biến thể của 二黃|二黄[er4 huang2]