Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “窜”

Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
cuàn

窜: chạy trốn; chạy vụt; lưu đày hoặc đày ải; sửa đổi hoặc chỉnh sửa

Từ vựng
窜逃cuàn táo

窜逃: chạy trốn trong hỗn loạn; chạy biến đi

Cụm từ
窜踞cuàn jù

窜踞: chạy trốn trong hỗn loạn và ẩn náu ở đâu đó

Cụm từ
窜访cuàn fǎng

窜访: (miệt thị) (về nhân vật quan trọng) thăm (nước khác) (dùng khi không tán thành chuyến thăm vì lý do chính trị)

Cụm từ
窜红cuàn hóng

窜红: trở nên nổi tiếng đột ngột; bỗng nhiên trở thành cơn sốt

Cụm từ
窜犯cuàn fàn

窜犯: đột kích; sự xâm nhập (của kẻ thù, hoặc các nhóm cướp)

Cụm từ
窜改cuàn gǎi

窜改: thay đổi; chỉnh sửa; biến đổi; làm giả

Cụm từ
窜扰cuàn rǎo

窜扰: xâm nhập và quấy nhiễu

Cụm từ
窜升cuàn shēng

窜升: tăng vọt; vọt lên

Cụm từ
鼠窜shǔ cuàn

鼠窜: chạy tán loạn; chạy trốn như chuột hoảng sợ

Cụm từ
点窜diǎn cuàn

点窜: viết lại; chỉnh sửa văn bản

Cụm từ
逃窜无踪táo cuàn wú zōng

逃窜无踪: bỏ chạy tán loạn, không để lại dấu vết

Cụm từ
逃窜táo cuàn

逃窜: chạy trốn; bỏ chạy tán loạn

Cụm từ
流窜犯liú cuàn fàn

流窜犯: tội phạm đang lẩn trốn

Cụm từ
流窜liú cuàn

流窜: đi lang thang khắp nơi; xâm nhập; (tội phạm, kẻ địch, v.v.) chạy trốn; lẩn trốn

Cụm từ
抱头鼠窜bào tóu shǔ cuàn

抱头鼠窜: che đầu và lẻn đi như chuột (thành ngữ); chạy trốn nhục nhã

Thành ngữ
奔窜bēn cuàn

奔窜: (người hoặc động vật) chạy tán loạn; phân tán; (nước lũ, ý tưởng, v.v.) lan ra mọi hướng

Cụm từ
乱窜luàn cuàn

乱窜: chạy tán loạn; chạy tản ra

Cụm từ