Kết quả tra từ “痴”
Tìm thấy 32 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
痴: biến thể của 痴[chi1]
痴: đần độn; tình cảm; ngốc nghếch; ngu ngốc; ngớ ngẩn
痴情: sự si tình
痴呆: chứng đần độn; chứng sa sút trí tuệ
痴傻: ngu ngốc; dại khờ
痴騃: ngu ngốc; dại dột
痴长: không khôn ngoan hơn dù lớn tuổi hơn; (khiêm tốn) lớn tuổi hơn (bạn)
痴醉: bị mê hoặc; bị cuốn hút
痴迷: si mê; ám ảnh
痴笑: cười khúc khích ngu ngơ; cười rúc rích
痴痴: ngớ ngẩn; ngu ngốc; mãi mê suy nghĩ; thẫn thờ
痴呆: lú lẫn; chứng sa sút trí tuệ
痴汉: kẻ quấy rối tình dục (từ mượn tiếng Nhật "chikan"); kẻ ngốc; người khờ dại
痴想: mơ mộng tưởng tượng; suy nghĩ viển vông; giấc mơ viển vông
痴心妄想: bị cuốn theo suy nghĩ viển vông (thành ngữ); ảo tưởng; lao vào suy nghĩ viển vông
痴心: say mê
痴呆症: chứng sa sút trí tuệ
痴人说梦: lời mê sảng; vô lý
痴人痴福: kẻ ngốc chịu phúc ngốc (thành ngữ)
音痴: mất cảm nhận âm điệu
路痴: người không có khả năng định hướng tốt
花痴: mê mẩn ai đó; kẻ ngốc vì yêu; say mê mù quáng
老年痴呆症: chứng sa sút trí tuệ người già; bệnh Alzheimer
老年痴呆: chứng sa sút trí tuệ tuổi già; bệnh Alzheimer
老年性痴呆症: chứng sa sút trí tuệ tuổi già
白痴: chứng đần độn; người đần
早老性痴呆: (khẩu ngữ) bệnh Alzheimer
情痴: người si tình; người tương tư
娇痴: bị làm hư và ngây thơ
如醉如痴: nghĩa đen như say và mê muội (thành ngữ); say đắm điều gì đó; đam mê; cuồng nhiệt về điều gì đó; cũng viết 如癡如醉|如痴如醉[ru2 chi1 ru2 zui4]
如痴如醉: (thành ngữ) say mê; mê mẩn; ngây ngất
呢呢痴痴: ngoan ngoãn