Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
痴长痴長

chī zhǎng

痴长 là gì?

痴长 [chī zhǎng] có nghĩa là không khôn ngoan hơn dù lớn tuổi hơn; (khiêm tốn) lớn tuổi hơn (bạn).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 痴长 trong tiếng Việt

  1. không khôn ngoan hơn dù lớn tuổi hơn
  2. (khiêm tốn) lớn tuổi hơn (bạn)

Cách đọc và ghi nhớ 痴长

痴长 được đọc là chī zhǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không khôn ngoan hơn dù lớn tuổi hơn; (khiêm tốn) lớn tuổi hơn (bạn)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan