Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “痒”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
yǎng

ngứa; bị nhột

Từ vựng
痒痒
yǎng yang

ngứa; bị nhột

Cụm từ
痒痒挠
yǎng yang náo

dụng cụ cào lưng (làm từ tre, v.v.)

Cụm từ
发痒
fā yǎng

nhột; ngứa

Cụm từ
怕痒
pà yǎng

nhột

Cụm từ
手痒
shǒu yǎng

(nghĩa bóng) ngứa ngáy (muốn làm gì đó)

Cụm từ
技痒
jì yǎng

ngứa ngáy muốn thể hiện kỹ năng

Cụm từ
抓痒
zhuā yǎng

gãi ngứa

Cụm từ
搔痒
sāo yǎng

gãi ngứa; cù lét

Cụm từ
痛痒
tòng yǎng

đau và ngứa; khổ sở; tầm quan trọng; hệ quả

Cụm từ
瘙痒
sào yǎng

bị ngứa; cảm giác ngứa

Cụm từ
皮痒
pí yǎng

(khẩu ngữ) cần bị đòn

Khẩu ngữ
挠痒痒
náo yǎng yang

cù lét

Cụm từ
瘙痒病
sào yǎng bìng

bệnh scrapie (bệnh prion ở cừu)

Cụm từ
瘙痒症
sào yǎng zhèng

ngứa; ngứa da

Cụm từ
羊痒疫
yáng yǎng yì

bệnh scrapie (bệnh prion ở cừu)

Cụm từ
七年之痒
qī nián zhī yǎng

cơn ngứa bảy năm

Cụm từ
不关痛痒
bù guān tòng yǎng

không quan trọng; không ảnh hưởng

Cụm từ
不痛不痒
bù tòng bù yǎng

nghĩa đen: không đau, không ngứa (thành ngữ); có gì đó không ổn, nhưng không rõ là gì; nghĩa bóng: không đi vào vấn đề trọng tâm; chỉ lướt qua; bề mặt; qua loa

Thành ngữ
不知痛痒
bù zhī tòng yǎng

tê liệt; không cảm xúc; thờ ơ; không quan trọng

Cụm từ
心里痒痒
xīn lǐ yǎng yang

(thành ngữ) cảm thấy rất muốn (làm gì đó)

Thành ngữ
无关痛痒
wú guān tòng yǎng

không ảnh hưởng đến ai; không liên quan; không quan trọng; không đáng kể

Cụm từ
羊瘙痒病
yáng sào yǎng bìng

bệnh scrapie (bệnh prion ở cừu)

Cụm từ
羊瘙痒症
yáng sào yǎng zhèng

bệnh scrapie (bệnh prion ở cừu)

Cụm từ