Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “痒”

Tìm thấy 28 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yǎng

痒: ngứa; bị nhột

Từ vựng
yǎng

痒: biến thể của 癢|痒[yang3]; ngứa; cù

Từ vựng
痒痒挠yǎng yang náo

痒痒挠: dụng cụ cào lưng (làm từ tre, v.v.)

Cụm từ
痒痒yǎng yang

痒痒: ngứa; bị nhột

Cụm từ
隔靴搔痒gé xuē sāo yǎng

隔靴搔痒: nghĩa đen: gãi bên ngoài giày (thành ngữ); nghĩa bóng: không hiệu quả; không đạt mục đích

Thành ngữ
虱多不痒shī duō bù yǎng

虱多不痒: nhiều chấy rận nhưng không lo lắng (thành ngữ); không cần bận tâm về một khoản nợ khi có quá nhiều khoản khác; Rắc rối không bao giờ đến một…

Thành ngữ
虱子多了不痒,债多了不愁shī zi duō le bù yǎng , zhài duō le bù chóu

虱子多了不痒,债多了不愁: nghĩa đen: đầy chấy rận, người ta không cảm thấy ngứa nữa; nợ ngập đầu, không còn lo lắng (thành ngữ); nghĩa bóng: không còn lo lắng (về điều…

Thành ngữ
羊痒疫yáng yǎng yì

羊痒疫: bệnh scrapie (bệnh prion ở cừu)

Cụm từ
羊瘙痒症yáng sào yǎng zhèng

羊瘙痒症: bệnh scrapie (bệnh prion ở cừu)

Cụm từ
羊瘙痒病yáng sào yǎng bìng

羊瘙痒病: bệnh scrapie (bệnh prion ở cừu)

Cụm từ
皮痒pí yǎng

皮痒: (khẩu ngữ) cần bị đòn

Khẩu ngữ
发痒fā yǎng

发痒: nhột; ngứa

Cụm từ
瘙痒症sào yǎng zhèng

瘙痒症: ngứa; ngứa da

Cụm từ
瘙痒病sào yǎng bìng

瘙痒病: bệnh scrapie (bệnh prion ở cừu)

Cụm từ
瘙痒sào yǎng

瘙痒: bị ngứa; cảm giác ngứa

Cụm từ
痛痒tòng yǎng

痛痒: đau và ngứa; khổ sở; tầm quan trọng; hệ quả

Cụm từ
无关痛痒wú guān tòng yǎng

无关痛痒: không ảnh hưởng đến ai; không liên quan; không quan trọng; không đáng kể

Cụm từ
挠痒痒náo yǎng yang

挠痒痒: cù lét

Cụm từ
搔痒sāo yǎng

搔痒: gãi ngứa; cù lét

Cụm từ
抓痒zhuā yǎng

抓痒: gãi ngứa

Cụm từ
技痒jì yǎng

技痒: ngứa ngáy muốn thể hiện kỹ năng

Cụm từ
手痒shǒu yǎng

手痒: (nghĩa bóng) ngứa ngáy (muốn làm gì đó)

Cụm từ
怕痒pà yǎng

怕痒: nhột

Cụm từ
心里痒痒xīn lǐ yǎng yang

心里痒痒: (thành ngữ) cảm thấy rất muốn (làm gì đó)

Thành ngữ
不关痛痒bù guān tòng yǎng

不关痛痒: không quan trọng; không ảnh hưởng

Cụm từ
不知痛痒bù zhī tòng yǎng

不知痛痒: tê liệt; không cảm xúc; thờ ơ; không quan trọng

Cụm từ
不痛不痒bù tòng bù yǎng

不痛不痒: nghĩa đen: không đau, không ngứa (thành ngữ); có gì đó không ổn, nhưng không rõ là gì; nghĩa bóng: không đi vào vấn đề trọng tâm; chỉ lướt qua…

Thành ngữ
七年之痒qī nián zhī yǎng

七年之痒: cơn ngứa bảy năm

Cụm từ