Kết quả cho “痒”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ngứa; bị nhột
ngứa; bị nhột
dụng cụ cào lưng (làm từ tre, v.v.)
nhột; ngứa
nhột
(nghĩa bóng) ngứa ngáy (muốn làm gì đó)
ngứa ngáy muốn thể hiện kỹ năng
gãi ngứa
gãi ngứa; cù lét
đau và ngứa; khổ sở; tầm quan trọng; hệ quả
bị ngứa; cảm giác ngứa
(khẩu ngữ) cần bị đòn
cù lét
bệnh scrapie (bệnh prion ở cừu)
ngứa; ngứa da
bệnh scrapie (bệnh prion ở cừu)
cơn ngứa bảy năm
không quan trọng; không ảnh hưởng
nghĩa đen: không đau, không ngứa (thành ngữ); có gì đó không ổn, nhưng không rõ là gì; nghĩa bóng: không đi vào vấn đề trọng tâm; chỉ lướt qua; bề mặt; qua loa
tê liệt; không cảm xúc; thờ ơ; không quan trọng
(thành ngữ) cảm thấy rất muốn (làm gì đó)
không ảnh hưởng đến ai; không liên quan; không quan trọng; không đáng kể
bệnh scrapie (bệnh prion ở cừu)
bệnh scrapie (bệnh prion ở cừu)