Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “玛”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

玛: mã não

Từ vựng
玛丽莲·梦露Mǎ lì lián · Mèng lòu

玛丽莲·梦露: Marilyn Monroe (1926-1962), nữ diễn viên Mỹ

Cụm từ
玛丽娅Mǎ lì yà

玛丽娅: Maria (tên); Thánh Maria

Cụm từ
玛丽亚Mǎ lì yà

玛丽亚: Maria (tên)

Cụm từ
玛丽Mǎ lì

玛丽: Mary hoặc Marie (tên); Mali

Cụm từ
玛雅人Mǎ yǎ rén

玛雅人: người Maya

Cụm từ
玛雅Mǎ yǎ

玛雅: nền văn minh Maya

Cụm từ
玛迪达Mǎ dí dá

玛迪达: Matilda (tên)

Cụm từ
玛莎拉蒂Mǎ shā lā dì

玛莎拉蒂: Maserati

Cụm từ
玛芬mǎ fēn

玛芬: bánh muffin (từ mượn)

Cụm từ
玛纳斯镇Mǎ nà sī zhèn

玛纳斯镇: Thị trấn Manas ở châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
玛纳斯县Mǎ nà sī xiàn

玛纳斯县: Huyện Manas ở châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
玛纳斯河Mǎ nà sī Hé

玛纳斯河: Sông Manas, Tân Cương

Cụm từ
玛纳斯Mǎ nà sī

玛纳斯: Manas, anh hùng của sử thi Kyrgyz; Huyện và thị trấn Manas ở châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
玛窦福音Mǎ dòu Fú yīn

玛窦福音: Phúc Âm theo Thánh Mát-thêu

Cụm từ
玛窦Mǎ dòu

玛窦: Mátthêu; Thánh Mátthêu tác giả sách Phúc Âm; biến thể ít phổ biến của 馬太|马太[Ma3 tai4] (được Giáo hội Công giáo ưa dùng)

Cụm từ
玛瑙贝mǎ nǎo bèi

玛瑙贝: ốc tiền

Cụm từ
玛瑙mǎ nǎo

玛瑙: đá carnelian (khoáng sản); mã não

Cụm từ
玛沁县Mǎ qìn xiàn

玛沁县: huyện Maqên hay Maqin (Tạng: rma chen rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
玛沁Mǎ qìn

玛沁: huyện Maqên hay Maqin (Tạng: rma chen rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
玛格丽特mǎ gé lì tè

玛格丽特: margarita (cocktail)

Cụm từ
玛曲县Mǎ qǔ Xiàn

玛曲县: huyện Maqu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
玛曲Mǎ qǔ

玛曲: huyện Maqu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
玛拿西Mǎ ná xī

玛拿西: Manasseh (con trai của Hezekiah)

Cụm từ
玛拉基书Mǎ lā jī shū

玛拉基书: Sách Malachi

Cụm từ
玛拉基亚Mǎ lā jī yà

玛拉基亚: Malachi

Cụm từ
玛德琳mǎ dé lín

玛德琳: madeleine (bánh Pháp)

Cụm từ
玛律Mǎ lǜ

玛律: Malé, thủ đô của Maldives (Đài Loan)

Cụm từ
玛尼Mǎ ní

玛尼: Mani (thần)

Cụm từ
玛家乡Mǎ jiā xiāng

玛家乡: thị trấn Machia ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
玛家Mǎ jiā

玛家: thị trấn Machia ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
玛奇朵mǎ qí duǒ

玛奇朵: macchiato (từ mượn); latte macchiato (cà phê)

Cụm từ
玛多县Mǎ duō xiàn

玛多县: huyện Madoi hoặc Maduo (tiếng Tạng: rma stod rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
玛多Mǎ duō

玛多: huyện Madoi hoặc Maduo (tiếng Tạng: rma stod rdzong) trong châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
玛卡mǎ kǎ

玛卡: maca (Lepidium meyenii)

Cụm từ
玛利亚Mǎ lì yà

玛利亚: Mary (tên kinh thánh)

Cụm từ
玛克辛Mǎ kè xīn

玛克辛: Maxine (tên)

Cụm từ
玛俐欧Mǎ lì ōu

玛俐欧: Mario (nhân vật trò chơi điện tử Nintendo); also transcribed variously as 馬里奧|马里奥[Ma3 li3 ao4], 馬力歐|马力欧[Ma3 li4 ou1]

Cụm từ
玛仁糖mǎ rén táng

玛仁糖: bánh ngọt nhân quả óc chó truyền thống Tân Cương

Cụm từ
麦纳玛Mài nà mǎ

麦纳玛: Manama, thủ đô của Bahrain (Đài Loan)

Cụm từ
魏玛Wèi mǎ

魏玛: Weimar

Cụm từ
阿玛尼Ā mǎ ní

阿玛尼: Armani (nhà thiết kế thời trang)

Cụm từ
那玛夏乡Nà mǎ xià xiāng

那玛夏乡: thị trấn Namaxia ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
那玛夏Nà mǎ xià

那玛夏: thị trấn Namaxia ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
费玛Fèi mǎ

费玛: Pierre de Fermat (1601-1665), nhà toán học người Pháp

Cụm từ
西格玛xī gé mǎ

西格玛: sigma (chữ cái Hy Lạp Σσ); (ký hiệu độ lệch chuẩn trong thống kê)

Cụm từ
血腥玛丽Xuè xīng Mǎ lì

血腥玛丽: Bloody Mary

Cụm từ
苏格兰女王玛丽Sū gé lán Nǚ wáng Mǎ lì

苏格兰女王玛丽: Mary, Nữ hoàng Scots (1542-87)

Cụm từ
万福玛丽亚Wàn fú Mǎ lì yà

万福玛丽亚: Kính mừng Maria; Ave Maria (tôn giáo)

Cụm từ
花地玛堂区Huā dì mǎ táng qū

花地玛堂区: Giáo khu Đức Mẹ Fatima (Ma Cao)

Cụm từ
艾玛纽埃尔Ài mǎ niǔ āi ěr

艾玛纽埃尔: Emmanuel hoặc Emmanuelle (tên)

Cụm từ
圣母玛利亚Shèng mǔ Mǎ lì yà

圣母玛利亚: Mary (mẹ của Chúa Giêsu)

Cụm từ
缠丝玛瑙chán sī mǎ nǎo

缠丝玛瑙: mã não xoắn (loại đá quý chalcedony sọc nâu trắng)

Cụm từ
缟玛瑙gǎo mǎ nǎo

缟玛瑙: mã não sọc; mã não trắng

Cụm từ
绿玛瑙lǜ mǎ nǎo

绿玛瑙: khoáng vật chrysoprase

Cụm từ
索多玛与哈摩辣Suǒ duō mǎ yǔ Hā mó là

索多玛与哈摩辣: Sodom và Gomorrah

Cụm từ
索多玛Suǒ duō mǎ

索多玛: Thành Sodom

Cụm từ
红玛瑙hóng mǎ nǎo

红玛瑙: mã não đỏ

Cụm từ
穆罕默德·欧玛Mù hǎn mò dé · Ōu mǎ

穆罕默德·欧玛: Mullah Mohammad Omar (khoảng 1960-2013), thủ lĩnh Taliban, lãnh đạo Afghanistan 1996-2001

Cụm từ
禧玛诺Xǐ mǎ nuò

禧玛诺: Shimano (thương hiệu)

Cụm từ