Kết quả cho “漠”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
sa mạc; không quan tâm
(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét sa mạc (Oenanthe deserti)
Mông Cổ Ngoài (nghĩa đen: phía bắc sa mạc Gobi)
Mông Cổ Nội (nghĩa đen: phía nam sa mạc Gobi)
huyện Mạc Hà, địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
thờ ơ; lãnh đạm; lạnh lùng
phớt lờ; bỏ mặc; đối xử khinh thường
huyện Mạc Hà, địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
không chút quan tâm; hoàn toàn thờ ơ
để sang một bên và phớt lờ (thành ngữ); khá thờ ơ; lạnh lùng và không quan tâm
lạnh lùng và thờ ơ với ai đó; thiếu quan tâm; thờ ơ; bỏ mặc
sa mạc
rộng lớn và trống vắng
mờ nhạt (gần như không nghe thấy hoặc không nhìn thấy)
thờ ơ và không bị khuấy động
sa mạc; LT:個|个[ge4]
lãnh đạm; thờ ơ; không thông cảm
sa mạc; vùng hoang vu; đất hoang cằn cỗi; rộng lớn và hoang vắng
biến thể của 落寞[luo4 mo4]
sa mạc hoá
sa mạc hóa
lạnh lùng và thờ ơ với ai đó; thiếu quan tâm; thờ ơ; bỏ mặc
Sa mạc Gobi
Cáo già sa mạc