Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “滩”

Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
tān

滩: bãi biển; bãi cạn; thác ghềnh; LT:片[pian4]; lượng từ cho chất lỏng: vũng, vũng nước

Từ vựng
滩头堡tān tóu bǎo

滩头堡: đầu cầu (quân sự)

Cụm từ
滩头tān tóu

滩头: bãi biển; bãi cát

Cụm từ
滩涂tān tú

滩涂: bãi bùn

Cụm từ
盐滩yán tān

盐滩: bãi muối; hồ muối

Cụm từ
险滩xiǎn tān

险滩: bãi cạn; ghềnh thác; đoạn sông nguy hiểm

Cụm từ
白碱滩区Bái jiǎn tān Qū

白碱滩区: Quận Bạch Kiềm Than của thành phố Karamay 克拉瑪依市|克拉玛依市[Ke4 la1 ma3 yi1 Shi4], Tân Cương

Cụm từ
白碱滩Bái jiǎn tān

白碱滩: Quận Baijiantan của thành phố Karamay 克拉瑪依市|克拉玛依市[Ke4 la1 ma3 yi1 Shi4], Tân Cương

Cụm từ
白鹤滩Bái hè tān

白鹤滩: Baihetan, tên của một đập thuỷ điện trên sông Kim Sa 金沙江[Jin1 sha1 jiang1] tại điểm sông tạo thành biên giới giữa Vân Nam và Tứ Xuyên

Cụm từ
浅滩指示浮标qiǎn tān zhǐ shì fú biāo

浅滩指示浮标: phao cạn; phao đánh dấu vùng nước cạn hoặc cồn cát

Cụm từ
浅滩qiǎn tān

浅滩: vùng nước cạn; bãi cạn; cồn cát

Cụm từ
海滩hǎi tān

海滩: bãi biển; LT:片[pian4]

Cụm từ
沿滩区Yán tān Qū

沿滩区: Khu Diêm Than của thành phố Tự Cống 自貢市|自贡市[Zi4 gong4 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
沿滩Yán tān

沿滩: Khu Diêm Than của thành phố Tự Cống 自貢市|自贡市[Zi4 gong4 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
河滩hé tān

河滩: bờ sông; bờ nước; bãi

Cụm từ
河漫滩hé màn tān

河漫滩: bãi bồi

Cụm từ
沙滩鞋shā tān xié

沙滩鞋: giày đi biển; giày lặn

Cụm từ
沙滩排球shā tān pái qiú

沙滩排球: bóng chuyền bãi biển

Cụm từ
沙滩shā tān

沙滩: bãi biển; bờ cát; LT:片[pian4]

Cụm từ
暗滩àn tān

暗滩: bãi cạn ẩn giấu

Cụm từ
抢滩qiǎng tān

抢滩: đổ bộ đường biển; chiếm đầu cầu; giành chỗ đứng (trong thị trường mới)

Cụm từ
戈壁荒滩Gē bì huāng tān

戈壁荒滩: cát hoang vu của sa mạc Gobi

Cụm từ
戈壁滩Gē bì tān

戈壁滩: sa mạc Gobi

Cụm từ
外滩Wài tān

外滩: Bến Thượng Hải hoặc Ngoại Than

Cụm từ
古董滩Gǔ dǒng tān

古董滩: sa mạc Cổ Đông hoặc sa mạc Đồ Cổ ở ải Dương Quan thời Hán 陽關|阳关[Yang2 guan1], đặt tên theo nhiều phát hiện khảo cổ thời Hán

Cụm từ
冷水滩区Lěng shuǐ tān qū

冷水滩区: Quận Lengshuitan của thành phố Vĩnh Châu 永州市[Yong3 zhou1 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
冷水滩Lěng shuǐ tān

冷水滩: Quận Lengshuitan của thành phố Vĩnh Châu 永州市[Yong3 zhou1 shi4], Hồ Nam

Cụm từ