Kết quả tra từ “滋”
Tìm thấy 39 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
滋: sinh trưởng; bồi bổ; tăng lên; gây ra; nước ép; hương vị; (tiếng địa phương) phun ra; vọt ra
滋养层: lớp hợp bào nuôi (gắn noãn đã thụ tinh vào tử cung); ngoại bì nuôi
滋养: bồi bổ
滋长: phát triển (thường về mặt trừu tượng); sinh trưởng; phát triển
滋贺县: tỉnh Shiga ở miền trung Nhật Bản
滋贺: tỉnh Shiga ở miền trung Nhật Bản
滋补品: thuốc bổ; chất bổ
滋补: bổ dưỡng; dinh dưỡng
滋蔓: phát triển và lan rộng
滋芽: (phương ngữ) nảy mầm; nảy chồi
滋生: sinh sôi; phát triển; gây ra; kích thích; tạo ra
滋润: ẩm ướt; ẩm; to làm ẩm; cung cấp độ ẩm; khá giả
滋扰: gây rối; kích động tranh chấp
滋味: mùi vị; hương vị; cảm giác
滋事: gây rối; kích động tranh chấp
松滋市: Songzi, thành phố cấp huyện ở Jingzhou 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc
松滋: Songzi, thành phố cấp huyện ở Jingzhou 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc
酗酒滋事: đánh nhau khi say; rượu vào gây sự
艾滋病病毒: HIV
艾滋病毒: vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV); vi rút gây bệnh AIDS
艾滋病: AIDS (từ mượn)
艾滋: AIDS (từ mượn)
肥滋滋: béo; mũm mĩm
美滋滋: rất vui; phấn khởi
美乃滋: sốt mayonnaise (từ mượn) (Đài Loan)
乌滋别克斯坦: Uzbekistan
乌滋别克: Uzbek
乐滋滋: (khẩu ngữ) mãn nguyện; vui vẻ
松滋: huyện Tùng Tư (Hồ Bắc)
有滋有味: đậm đà; (bóng) thú vị; đầy hứng thú
方滋未艾: phát triển mạnh và vẫn đang trên đà tăng (thành ngữ); mở rộng nhanh chóng; vẫn đang phát triển mạnh; mang tính tích cực
爱滋病毒: HIV; virus gây bệnh AIDS
爱滋病: biến thể của 艾滋病[ai4 zi1 bing4]
爱滋: bệnh AIDS (từ mượn); xem thêm 愛滋病|爱滋病[ai4 zi1 bing4]
寻衅滋事罪: hành vi gây rối trật tự (luật pháp Trung Quốc)
多拿滋: bánh rán (từ mượn)
多力多滋: Doritos (thương hiệu bánh tortilla chips)
喜滋滋: hài lòng; vui vẻ
不是滋味: bực bội; cảm thấy ghê tởm