Kết quả tra từ “渣”
Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
渣: xỉ (trong khai thác mỏ hoặc nấu chảy kim loại); cặn bã
渣男: (thông tục) kẻ tệ bạc; kẻ đê tiện (đặc biệt trong mối quan hệ tình cảm)
渣滓: cặn; bã; người đáng khinh
渣打银行: Ngân hàng Standard Chartered
渣子: cặn; bã; cặn bã (của xã hội)
面包渣: vụn bánh mì
胡渣: xem 鬍碴|胡碴[hu2 cha1]
体育渣: người không giỏi thể thao
酒渣鼻: bệnh hồng ban tím (tình trạng da liễu ở mặt và mũi); mũi rượu
豆腐渣工程: dự án xây dựng rẻ tiền; nghĩa đen: xây trên bã đậu nành
豆腐渣: bã đậu (tức là bã đậu nành, sản phẩm phụ của việc làm sữa đậu nành hoặc đậu phụ)
豆渣脑筋: đồ ngốc; đầu óc đặc
豆渣: bã đậu (tức là bã đậu nành, sản phẩm phụ khi làm sữa đậu nành hoặc đậu phụ)
药渣: bã thuốc sắc
蔗渣: bã mía (phế phẩm từ mía)
矿渣: xỉ (khai thác mỏ)
石渣: sỏi đá
甘蔗渣: bã mía
炉渣: xỉ lò; tro từ bếp
熔渣: xỉ (nấu chảy)
煤渣: xỉ than
残渣余孽: phần tử xấu còn sót lại chưa bị tiêu diệt
残渣: phần còn lại; chất cặn lọc; cặn; chất thải; mảnh vụn; tàn dư; rác rưới
废渣: sản phẩm phế thải công nghiệp; xỉ
学渣: (khẩu ngữ) học sinh không nhiệt tình, trung bình; người học kém
土得掉渣: (khẩu ngữ) quê mùa; thô kệch
人渣: cặn bã xã hội; rác rưởi