Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “涵”

Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
hán

涵: chứa; bao gồm; cống ngầm

Từ vựng
涵养hán yǎng

涵养: tu dưỡng (phẩm chất cá nhân); (rừng,...) duy trì; cung cấp môi trường phù hợp cho sự bổ sung (tài nguyên thiên nhiên: nước ngầm, động vật, thực…

Cụm từ
涵盖hán gài

涵盖: bao phủ; bao gồm; bao hàm

Cụm từ
涵蓄hán xù

涵蓄: biến thể của 含蓄[han2 xu4]

Cụm từ
涵义hán yì

涵义: nội dung; nghĩa; hàm ý; ẩn ý

Cụm từ
涵管hán guǎn

涵管: ống cống ngầm

Cụm từ
涵淡hán dàn

涵淡: sóng

Cụm từ
涵洞hán dòng

涵洞: cống ngầm

Cụm từ
涵江区Hán jiāng Qū

涵江区: Hàn Giang, một quận của thành phố Phúc Điền 莆田市[Pu2tian2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
涵江Hán jiāng

涵江: Hàn Giang, một quận của thành phố Phúc Điền 莆田市[Pu2tian2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
涵摄hán shè

涵摄: đồng hóa; bao gồm

Cụm từ
涵括hán kuò

涵括: bao hàm; bao quát

Cụm từ
涵意hán yì

涵意: nội dung; ý nghĩa; hàm ý; ngụ ý; giống như 涵義|涵义

Cụm từ
蕴涵yùn hán

蕴涵: chứa đựng; tích lũy; bao hàm; điều kiện ngầm; ẩn ý; hàm ý

Cụm từ
茹古涵今rú gǔ hán jīn

茹古涵今: tiếp thu (kinh nghiệm và nỗi buồn xưa và nay)

Cụm từ
海涵hǎi hán

海涵: (lời nói lịch sự) rộng lượng tha thứ hoặc chịu đựng (lỗi lầm hoặc thiếu sót của một người)

Cụm từ
汪道涵Wāng Dào hán

汪道涵: Uông Đạo Hàm (1915-2005), cựu chủ tịch Hiệp hội Quan hệ hai bờ Eo biển Đài Loan

Cụm từ
意涵yì hán

意涵: (Đài Loan) ý nghĩa; tầm quan trọng; hàm ý; LT:層|层[ceng2]

Cụm từ
张韶涵Zhāng Sháo hán

张韶涵: Angela Chang (1982-), ca sĩ và diễn viên nhạc pop Đài Loan

Cụm từ
包涵bāo han

包涵: thông cảm; tha thứ; chịu đựng; khoan dung

Cụm từ
内涵意义nèi hán yì yì

内涵意义: (ngữ nghĩa) ý nghĩa bao hàm; ý nghĩa chứa đựng

Cụm từ
内涵nèi hán

内涵: nội dung ý nghĩa; hàm ý; (ngữ nghĩa) ý nghĩa bao hàm; phẩm chất bên trong (của một người)

Cụm từ