Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “涌”

Tìm thấy 26 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yǒng

涌: phun trào; lao ra

Từ vựng
yǒng

涌: biến thể của 湧|涌[yong3]

Từ vựng
chōng

涌: (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
涌进yǒng jìn

涌进: tràn vào; tràn ngập (nước, đám đông); ùa vào (một không gian)

Cụm từ
涌起yǒng qǐ

涌起: trào lên; sôi trào; phun ra; tóe lên

Cụm từ
涌现yǒng xiàn

涌现: xuất hiện số lượng lớn; nổi lên; xuất hiện một cách nổi bật

Cụm từ
涌溢yǒng yì

涌溢: trào lên; tràn ra (như nước từ suối)

Cụm từ
涌浪yǒng làng

涌浪: sóng cồn; sóng lớn; sóng dâng

Cụm từ
涌流yǒng liú

涌流: phun trào; phun ra

Cụm từ
涌泉yǒng quán

涌泉: suối phun

Cụm từ
涌出yǒng chū

涌出: phun ra; tràn ra; chảy ra

Cụm từ
涌入yǒng rù

涌入: đổ vào; dòng người đổ vào

Cụm từ
鲗鱼涌Zéi yú chōng

鲗鱼涌: Quarry Bay (khu vực ở Hồng Kông)

Cụm từ
风起云涌fēng qǐ yún yǒng

风起云涌: trỗi dậy mạnh mẽ như cơn bão (thành ngữ); phát triển nhảy vọt

Thành ngữ
风起潮涌fēng qǐ cháo yǒng

风起潮涌: nghĩa đen: gió nổi lên, thủy triều sôi động; thời kỳ biến động; phát triển mãnh liệt (thành ngữ)

Thành ngữ
云涌yún yǒng

云涌: số lượng lớn; mạnh mẽ; nghĩa đen: mây cuồn cuộn dâng lên

Cụm từ
蜂涌fēng yǒng

蜂涌: ùa vào; tụ tập

Cụm từ
葵涌Kuí chōng

葵涌: Kwai Chung (khu vực ở Hồng Kông); Kwai Cheong

Cụm từ
翻涌fān yǒng

翻涌: cuộn lên không ngừng (của sóng hoặc mây)

Cụm từ
潮涌cháo yǒng

潮涌: dâng trào như thủy triều

Cụm từ
浪涌làng yǒng

浪涌: (điện) tăng vọt

Cụm từ
汹涌xiōng yǒng

汹涌: trào dâng mãnh liệt (biển, sông, hồ, v.v.); cuộn trào

Cụm từ
波涛汹涌bō tāo xiōng yǒng

波涛汹涌: sóng cuộn trào; biển gầm rú

Cụm từ
泉涌quán yǒng

泉涌: phun trào

Cụm từ
掀涌xiān yǒng

掀涌: sôi sục; nổi lên

Cụm từ
喷涌pēn yǒng

喷涌: phun ra; phun trào

Cụm từ