Kết quả tra từ “歇”
Tìm thấy 28 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
歇: nghỉ; nghỉ ngơi; dừng; tạm dừng; (phương ngữ) ngủ; một lúc; một chốc lát
歇顶: bị hói; bị mỏng tóc trên đỉnh đầu
歇菜: Dừng lại! (tiếng lóng Bắc Kinh và Internet); Xong phim!; Chết chắc!
歇艎: tàu chiến lớn
歇脚: dừng lại để nghỉ trên đường
歇洛克·福尔摩斯: Sherlock Holmes
歇气: nghỉ một lát; nghỉ ngơi
歇业: đóng cửa (tạm thời hoặc vĩnh viễn); ngừng kinh doanh
歇斯底里: chứng cuồng loạn (từ mượn); cuồng loạn
歇手: nghỉ; nghỉ ngơi
歇息: nghỉ ngơi; lưu lại qua đêm; đi ngủ; ngủ
歇心: bỏ qua việc; ngừng lo lắng
歇后语: ẩn dụ không hoàn chỉnh (một câu nói mà phần sau, được thốt ra sau một khoảng dừng hoặc hoàn toàn bị bỏ qua, là ý nghĩa thực sự của ẩn dụ được…
歇山顶: mái nhà Đông Á kiểu hiên chồng diêm
歇宿: trọ; lưu lại (qua đêm)
歇了吧: (phương ngữ) cho tôi nghỉ chút!; quên đi!
马歇尔: Marshall (tên); George Catlett Marshall (1880-1959), tướng Mỹ trong Thế chiến II và Ngoại trưởng 1947-1949, tác giả kế hoạch Marshall sau chiến…
关店歇业: đóng cửa hàng và ngừng kinh doanh tạm thời; đóng cửa kinh doanh
间歇训练: luyện tập ngắt quãng
间歇: dừng lại giữa chừng; không liên tục; tính gián đoạn
米歇尔: Michel hoặc Mitchell (tên); George Mitchell (1933-), chính trị gia và nhà ngoại giao đảng Dân chủ Mỹ, có ảnh hưởng trong việc môi giới thỏa…
密歇根湖: Hồ Michigan, một trong Ngũ Đại Hồ 五大湖[Wu3 da4 hu2]
密歇根州: Bang Michigan, bang của Mỹ
密歇根大学: Đại học Michigan
密歇根: bang Michigan, Mỹ
安歇: đi ngủ; nghỉ ngơi vào ban đêm
冬歇期: kỳ nghỉ đông
停歇: dừng để nghỉ ngơi