Kết quả tra từ “槽”
Tìm thấy 31 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
槽: máng; máng ăn; rãnh; kênh; (Đài Loan) (tin học) ổ cứng
槽齿类: thecodont (loại bò sát tồn tại ở kỷ Permi và Trias)
槽齿目: Thecodontia (nhóm phân loại trật tự của bò sát, không còn sử dụng)
槽头: máng ăn trong chuồng
槽钢: rãnh thép; thanh thép hình V
槽车: xe bồn (xe tải)
槽牙: răng hàm
槽孔: khe; rãnh; lỗ dài
槽坊: nhà máy rượu; cửa hàng thủ công làm giấy (thời xưa)
槽位: khe cắm
马槽: máng cỏ
饲槽: máng ăn
食槽: máng cỏ
键槽: khe khóa
跳槽: thay đổi công việc; nhảy việc
卧槽: (tiếng lóng Internet) (thay thế cho 我肏[wo3 cao4]) fuck; WTF
胸槽: khe ngực (phần hõm giữa ngực phụ nữ)
牛骥同槽: bò và ngựa quý cùng máng (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ tầm thường và người vĩ đại được đối xử như nhau; cũng viết 牛驥同皂|牛骥同皂[niu2 ji4 tong2 zao4]
沟槽: rãnh; rãnh cày; hào
溜槽: máng; máng trượt
洗涤槽: bể rửa; bồn rửa
河槽: lòng sông; kênh
水落归槽: nước đổ về máng (thành ngữ); nghĩa bóng: người nhớ về cội nguồn
水槽: bồn rửa
插槽: khe cắm
吐槽大会: Roast! (chương trình hài của Trung Quốc)
吐槽: (tiếng lóng) chế giễu; nhạo báng; cũng đọc là [tu3 cao2]
卡槽: (điện tử) khe cắm (cho thẻ SD, thẻ SIM, v.v.); rãnh kẹp
凹槽: chỗ lõm; rãnh; khe; rãnh chìm
倒槽: chết sạch (vật nuôi)
三马同槽: ba con ngựa chung máng (thành ngữ, liên quan đến Tư Mã Ý 司馬懿|司马懿[Si1 ma3 Yi4] và hai con trai); kẻ đồng mưu dưới cùng một mái nhà