Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “曾”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
céng

từng, đã từng

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
zēng

tằng- (ông cố, cháu cố, v.v.)

Từ vựng
曾经
céngjīng

từng, đã từng

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
曾参
Zēng Shēn

Tăng Sâm (505-435 TCN), còn gọi là 曾子[Zeng1 zi3], học trò Khổng Tử, được cho là biên tập hoặc tác giả của tác phẩm kinh điển Nho giáo Đại Học 大學|大学[Da4 xue2]

Cụm từ
曾子
Zēng zǐ

Tăng Tử (505-435 TCN), học trò của Khổng Tử, được cho là người biên tập hoặc tác giả của kinh điển Nho giáo Đại Học 大學|大学[Da4 xue2]

Cụm từ
曾孙
zēng sūn

cháu cố trai

Cụm từ
曾巩
Zēng Gǒng

Zeng Gong (1019-1083), nhà văn thời Tống, một trong tám đại gia 唐宋八大家[Tang2-Song4 ba1da4jia1]

Cụm từ
曾朴
Zēng Pǔ

Tăng Phác (1872-1935), tiểu thuyết gia và nhà xuất bản

Cụm từ
曾祖
zēng zǔ

cụ nội (cha của ông nội)

Cụm từ
曾都
Zēng dū

quận Tăng Đô của thành phố Tùy Châu 隨州市|随州市[Sui2 zhou1 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
曾国藩
Zēng Guó fān

Tăng Quốc Phiên (1811-1872), chính trị gia và quân nhân triều đại nhà Thanh

Cụm từ
曾孙女
zēng sūn nǚ

cháu cố gái

Cụm từ
曾孝谷
Zēng Xiào gǔ

Tăng Hiếu Cốc (1873-1937), diễn viên và người tiên phong của kịch Trung Quốc phong cách Văn hóa Mới

Cụm từ
曾庆红
Zēng Qìng hóng

Tăng Khánh Hồng (1939-), phó chủ tịch nước CHND Trung Hoa 2003-2008

Cụm từ
曾祖母
zēng zǔ mǔ

bà cố nội; cụ nội bên nội

Cụm từ
曾祖父
zēng zǔ fù

cụ cố nội; cụ ông cố

Cụm từ
曾繁仁
Zēng Fán rén

Zeng Fanren, hiệu trưởng Đại học Sơn Đông từ tháng 2 năm 1998 đến tháng 7 năm 2000

Cụm từ
曾纪泽
Zēng Jì zé

Tăng Kỷ Trạch (1839-1890), nhà ngoại giao tiên phong cuối đời Thanh, từng làm đại sứ tại Anh, Pháp và Nga

Cụm từ
曾荫权
Zēng Yìn quán

Sir Donald Tsang hoặc Tăng Âm Quyền (1944-)

Cụm từ
曾都区
Zēng dū qū

quận Tăng Đô của thành phố Tùy Châu 隨州市|随州市[Sui2 zhou1 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
曾金燕
Zēng Jīn yàn

Zeng Jinyan (1983-), nhà hoạt động nhân quyền và blogger Trung Quốc, vợ của nhà hoạt động bất đồng chính kiến Hu Jia 胡佳[Hu2 Jia1]

Cụm từ
曾几何时
céng jǐ hé shí

mới đây không lâu; trước đây không lâu; mọi người đều còn nhớ khi đó

Cụm từ
曾外祖母
zēng wài zǔ mǔ

cụ bà (bà của mẹ)

Cụm từ
曾外祖父
zēng wài zǔ fù

ông cụ (ông ngoại của mẹ)

Cụm từ