Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “曾”

Tìm thấy 31 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
céng

曾: đã; từng; đã từng (trong quá khứ); trước đây; trước kia; (dùng trước động từ hoặc mệnh đề để chỉ thì quá khứ)

Từ vựng
zēng

曾: tằng- (ông cố, cháu cố, v.v.)

Từ vựng
曾巩Zēng Gǒng

曾巩: Zeng Gong (1019-1083), nhà văn thời Tống, một trong tám đại gia 唐宋八大家[Tang2-Song4 ba1da4jia1]

Cụm từ
曾金燕Zēng Jīn yàn

曾金燕: Zeng Jinyan (1983-), nhà hoạt động nhân quyền và blogger Trung Quốc, vợ của nhà hoạt động bất đồng chính kiến Hu Jia 胡佳[Hu2 Jia1]

Cụm từ
曾都区Zēng dū qū

曾都区: quận Tăng Đô của thành phố Tùy Châu 隨州市|随州市[Sui2 zhou1 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
曾都Zēng dū

曾都: quận Tăng Đô của thành phố Tùy Châu 隨州市|随州市[Sui2 zhou1 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
曾荫权Zēng Yìn quán

曾荫权: Sir Donald Tsang hoặc Tăng Âm Quyền (1944-)

Cụm từ
曾繁仁Zēng Fán rén

曾繁仁: Zeng Fanren, hiệu trưởng Đại học Sơn Đông từ tháng 2 năm 1998 đến tháng 7 năm 2000

Cụm từ
曾经沧海难为水,除却巫山不是云céng jīng cāng hǎi nán wéi shuǐ , chú què Wū Shān bù shì yún

曾经沧海难为水,除却巫山不是云: người từng qua biển cả không nhìn sông suối, người từng qua núi Vu không nhìn mây nữa (thành ngữ); người từng trải không dừng lại ở những điều…

Thành ngữ
曾经沧海céng jīng cāng hǎi

曾经沧海: nghĩa đen: từng vượt biển cả mênh mông (thành ngữ); nghĩa bóng: từng trải, hiểu biết nhiều thăng trầm của cuộc sống

Thành ngữ
曾经céng jīng

曾经: một lần; đã; từng; trước đây; (dùng ở thì quá khứ trước động từ hoặc mệnh đề)

Cụm từ
曾纪泽Zēng Jì zé

曾纪泽: Tăng Kỷ Trạch (1839-1890), nhà ngoại giao tiên phong cuối đời Thanh, từng làm đại sứ tại Anh, Pháp và Nga

Cụm từ
曾祖父母zēng zǔ fù mǔ

曾祖父母: cụ cố

Cụm từ
曾祖父zēng zǔ fù

曾祖父: cụ cố nội; cụ ông cố

Cụm từ
曾祖母zēng zǔ mǔ

曾祖母: bà cố nội; cụ nội bên nội

Cụm từ
曾祖zēng zǔ

曾祖: cụ nội (cha của ông nội)

Cụm từ
曾朴Zēng Pǔ

曾朴: Tăng Phác (1872-1935), tiểu thuyết gia và nhà xuất bản

Cụm từ
曾庆红Zēng Qìng hóng

曾庆红: Tăng Khánh Hồng (1939-), phó chủ tịch nước CHND Trung Hoa 2003-2008

Cụm từ
曾几何时céng jǐ hé shí

曾几何时: mới đây không lâu; trước đây không lâu; mọi người đều còn nhớ khi đó

Cụm từ
曾孙女zēng sūn nǚ

曾孙女: cháu cố gái

Cụm từ
曾孙zēng sūn

曾孙: cháu cố trai

Cụm từ
曾孝谷Zēng Xiào gǔ

曾孝谷: Tăng Hiếu Cốc (1873-1937), diễn viên và người tiên phong của kịch Trung Quốc phong cách Văn hóa Mới

Cụm từ
曾子Zēng zǐ

曾子: Tăng Tử (505-435 TCN), học trò của Khổng Tử, được cho là người biên tập hoặc tác giả của kinh điển Nho giáo Đại Học 大學|大学[Da4 xue2]

Cụm từ
曾外祖父zēng wài zǔ fù

曾外祖父: ông cụ (ông ngoại của mẹ)

Cụm từ
曾外祖母zēng wài zǔ mǔ

曾外祖母: cụ bà (bà của mẹ)

Cụm từ
曾国藩Zēng Guó fān

曾国藩: Tăng Quốc Phiên (1811-1872), chính trị gia và quân nhân triều đại nhà Thanh

Cụm từ
曾参Zēng Shēn

曾参: Tăng Sâm (505-435 TCN), còn gọi là 曾子[Zeng1 zi3], học trò Khổng Tử, được cho là biên tập hoặc tác giả của tác phẩm kinh điển Nho giáo Đại Học…

Cụm từ
未曾wèi céng

未曾: chưa; chưa từng

Cụm từ
何曾hé céng

何曾: chẳng lẽ tôi từng...? (hoặc "chẳng lẽ anh ấy từng...?" v.v.)

Cụm từ
似曾相识sì céng xiāng shí

似曾相识: cảm giác đã từng thấy (trải nghiệm thấy một tình huống giống hệt lần thứ hai); dường như quen thuộc; tưởng như đã quen

Cụm từ
不曾bù céng

不曾: chưa từng; chưa bao giờ

Cụm từ