Kết quả tra từ “既”
Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
既: đã; kể từ; cả... (và...)
既视感: cảm giác quen thuộc
既要当婊子又要立牌坊: xem 又想當婊子又想立牌坊|又想当婊子又想立牌坊[you4 xiang3 dang1 biao3 zi5 you4 xiang3 li4 pai2 fang1]
既而: ngay sau đó; sau này; rồi thì
既然: vì; khi; đã là
既有今日何必当初: xem 早知今日何必當初|早知今日何必当初[zao3 zhi1 jin1 ri4 he2 bi4 dang1 chu1]
既有: tồn tại
既是: vừa là ...(và...); vì; khi; đã là
既成事实: sự đã rồi
既得期间: thời gian trao quyền (trong tài chính)
既得利益: lợi ích vốn có
既得: được trao cho; đã đạt được; trao quyền
既往不咎: quên đi và không kết tội (thành ngữ); để cho quá khứ qua đi; không ích gì khi khóc vì sữa đã đổ
既往: quá khứ; đã qua
既已: đã
既定: đã cố định; đặt ra; thiết lập
既来之,则安之: Vì họ đã đến, chúng ta nên làm cho họ thoải mái (thành ngữ). Vì chúng ta ở đây, hãy thoải mái.; Vì đã như vậy, chúng ta nên chấp nhận.; Giờ…
不咎既往: không trách cứ lỗi lầm quá khứ; bỏ qua sai lầm đã qua; chuyện gì qua để nó qua
一言既出,驷马难追: nghĩa đen: lời đã nói ra, bốn ngựa khó đuổi kịp (thành ngữ); hứa phải giữ lời
一如既往: (thành ngữ) giống như trước đây; như trước; tiếp tục như mọi khi