Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “既”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

20 từ sẵn sàng

đã, phàm

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
既然
jìrán

đã

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
既定
jì dìng

đã cố định; đặt ra; thiết lập

Cụm từ
既已
jì yǐ

đã

Cụm từ
既往
jì wǎng

quá khứ; đã qua

Cụm từ
既得
jì dé

được trao cho; đã đạt được; trao quyền

Cụm từ
既是
jì shì

vừa là ...(và...); vì; khi; đã là

Cụm từ
既有
jì yǒu

tồn tại

Cụm từ
既而
jì ér

ngay sau đó; sau này; rồi thì

Cụm từ
既视感
jì shì gǎn

cảm giác quen thuộc

Cụm từ
既往不咎
jì wǎng bù jiù

quên đi và không kết tội (thành ngữ); để cho quá khứ qua đi; không ích gì khi khóc vì sữa đã đổ

Thành ngữ
既得利益
jì dé lì yì

lợi ích vốn có

Cụm từ
既得期间
jì dé qī jiān

thời gian trao quyền (trong tài chính)

Cụm từ
既成事实
jì chéng shì shí

sự đã rồi

Cụm từ
既来之,则安之
jì lái zhī , zé ān zhī

Vì họ đã đến, chúng ta nên làm cho họ thoải mái (thành ngữ). Vì chúng ta ở đây, hãy thoải mái.; Vì đã như vậy, chúng ta nên chấp nhận.; Giờ chúng ta đã đến, hãy ở lại và chấp…

Thành ngữ
既有今日何必当初
jì yǒu jīn rì hé bì dāng chū

xem 早知今日何必當初|早知今日何必当初[zao3 zhi1 jin1 ri4 he2 bi4 dang1 chu1]

Cụm từ
既要当婊子又要立牌坊
jì yào dāng biǎo zi yòu yào lì pái fāng

xem 又想當婊子又想立牌坊|又想当婊子又想立牌坊[you4 xiang3 dang1 biao3 zi5 you4 xiang3 li4 pai2 fang1]

Cụm từ
一如既往
yī rú jì wǎng

(thành ngữ) giống như trước đây; như trước; tiếp tục như mọi khi

Thành ngữ
不咎既往
bù jiù jì wǎng

không trách cứ lỗi lầm quá khứ; bỏ qua sai lầm đã qua; chuyện gì qua để nó qua

Cụm từ
一言既出,驷马难追
yī yán jì chū , sì mǎ nán zhuī

nghĩa đen: lời đã nói ra, bốn ngựa khó đuổi kịp (thành ngữ); hứa phải giữ lời

Thành ngữ