Kết quả cho “既”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đã, phàm
đã
đã cố định; đặt ra; thiết lập
đã
quá khứ; đã qua
được trao cho; đã đạt được; trao quyền
vừa là ...(và...); vì; khi; đã là
tồn tại
ngay sau đó; sau này; rồi thì
cảm giác quen thuộc
quên đi và không kết tội (thành ngữ); để cho quá khứ qua đi; không ích gì khi khóc vì sữa đã đổ
lợi ích vốn có
thời gian trao quyền (trong tài chính)
sự đã rồi
Vì họ đã đến, chúng ta nên làm cho họ thoải mái (thành ngữ). Vì chúng ta ở đây, hãy thoải mái.; Vì đã như vậy, chúng ta nên chấp nhận.; Giờ chúng ta đã đến, hãy ở lại và chấp…
xem 早知今日何必當初|早知今日何必当初[zao3 zhi1 jin1 ri4 he2 bi4 dang1 chu1]
xem 又想當婊子又想立牌坊|又想当婊子又想立牌坊[you4 xiang3 dang1 biao3 zi5 you4 xiang3 li4 pai2 fang1]
(thành ngữ) giống như trước đây; như trước; tiếp tục như mọi khi
không trách cứ lỗi lầm quá khứ; bỏ qua sai lầm đã qua; chuyện gì qua để nó qua
nghĩa đen: lời đã nói ra, bốn ngựa khó đuổi kịp (thành ngữ); hứa phải giữ lời