Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “无人”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

22 từ sẵn sàng
无人
wú rén

không người; không có người ở

Cụm từ
无人不
wú rén bù

không ai không

Cụm từ
无人区
wú rén qū

khu vực không có người ở

Cụm từ
无人机
wú rén jī

máy bay không người lái; thiết bị bay không người điều khiển

Cụm từ
无人不晓
wú rén bù xiǎo

được mọi người biết đến

Cụm từ
无人不知
wú rén bù zhī

được mọi người biết đến

Cụm từ
无人售票
wú rén shòu piào

bán vé tự phục vụ; bán vé tự động

Cụm từ
无人能及
wú rén néng jí

không ai có thể sánh kịp; vô đối; không có đối thủ

Cụm từ
无人问津
wú rén wèn jīn

không ai quan tâm (thành ngữ)

Thành ngữ
无人驾驶
wú rén jià shǐ

không có người lái; không người điều khiển

Cụm từ
无人飞行器
wú rén fēi xíng qì

máy bay không người lái; thiết bị bay không người điều khiển

Cụm từ
三无人员
sān wú rén yuán

người không có giấy tờ tuỳ thân, giấy phép cư trú hợp lệ hoặc nguồn thu nhập

Cụm từ
后继无人
hòu jì wú rén

không có người kế thừa đủ khả năng để tiếp tục sự nghiệp

Cụm từ
惨无人道
cǎn wú rén dào

vô nhân đạo (thành ngữ); tàn bạo và vô cảm

Thành ngữ
旁若无人
páng ruò wú rén

hành động như không có ai khác ở đó; tự nhiên; ý nói không quan tâm đến người khác

Cụm từ
杳无人烟
yǎo wú rén yān

tối tăm và không có người ở (thành ngữ); hẻo lánh và hoang vắng; không một bóng người

Thành ngữ
杳无人迹
yǎo wú rén jì

không dấu vết của con người; không có người; hoang vắng

Cụm từ
渺无人烟
miǎo wú rén yān

hẻo lánh và không có người ở (thành ngữ); hoang vắng; không một bóng người

Thành ngữ
目中无人
mù zhōng wú rén

coi thường người khác (thành ngữ); kiêu ngạo không coi ai ra gì; khinh người; đi đứng nghênh ngang

Thành ngữ
荒无人烟
huāng wú rén yān

hoang vắng không một bóng người (thành ngữ)

Thành ngữ
面无人色
miàn wú rén sè

mặt mày xám ngoét

Cụm từ
穷在闹市无人问,富在深山有远亲
qióng zài nào shì wú rén wèn , fù zài shēn shān yǒu yuǎn qīn

người nghèo nơi phố thị không ai hỏi đến; người giàu trong núi sâu có họ hàng xa

Cụm từ