Kết quả tra từ “敷”
Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
敷: phết; trải; thoa (phấn, thuốc mỡ, v.v.); đủ (để bao phủ); đủ
敷陈: trình bày một cách có trật tự; một câu chuyện chi tiết
敷贴: bôi; thoa keo hoặc thuốc mỡ lên bề mặt
敷设: trải; đặt ra
敷裹: băng y tế
敷衍塞责: làm qua loa công việc; làm không nhiệt tình; không nghiêm túc với công việc
敷衍了事: (thành ngữ) làm việc không nhiệt tình; chỉ làm cho có lệ
敷衍: triển khai (một chủ đề); diễn giải (kinh điển); qua loa; làm qua quýt; làm hỏng; làm gì đó không nhiệt tình hoặc chỉ để đối phó; vừa đủ để đối…
敷粉: rắc phấn; phủ phấn
敷演: biến thể của 敷衍; diễn giải (về một chủ đề); giải thích (ý nghĩa kinh điển)
敷汤药: (khẩu ngữ) bồi thường chi phí y tế
敷料: băng y tế
敷布: băng y tế; băng gạc
热敷布: chườm nóng
热敷: chườm nóng
泥敷剂: thuốc đắp
外敷: bôi ngoài
涂敷: bôi; trét; thoa; dán (thuốc mỡ)
冷敷布: khăn chườm lạnh
冷敷: chườm lạnh
入不敷出: thu không đủ chi; không thể trang trải cuộc sống
仓敷: Kurashiki, thành phố ở tỉnh Okayama 岡山縣|冈山县[Gang1 shan1 xian4], Nhật Bản