Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “敛”

Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
liàn

敛: biến thể của 殮|殓[lian4]

Từ vựng
敛钱liǎn qián

敛钱: quyên tiền; huy động quỹ (cho từ thiện)

Cụm từ
敛迹liǎn jì

敛迹: kiêng khem; tạm thời từ bỏ điều xấu; che giấu dấu vết; ẩn mình; rút lui (khỏi tầm nhìn)

Cụm từ
敛财liǎn cái

敛财: tích luỹ tài sản; thu vén tiền bạc

Cụm từ
敛衽liǎn rèn

敛衽: nghi thức cúi chào của phụ nữ thời xưa; phiên âm Đài Loan [lian4 ren4]

Cụm từ
敛步liǎn bù

敛步: (văn học) đi chậm lại; dừng bước

Cụm từ
敛巴liǎn ba

敛巴: (tiếng địa phương) gom góp; thu dọn

Cụm từ
锋芒内敛fēng máng nèi liǎn

锋芒内敛: có tài nhưng khiêm tốn (thành ngữ)

Thành ngữ
裒敛无厌póu liǎn wú yàn

裒敛无厌: tích lũy của cải không biết chán; liên tục cướp đoạt (thành ngữ)

Thành ngữ
聚敛jù liǎn

聚敛: tích lũy; tập hợp; tích góp tài sản bằng thuế nặng hoặc thủ đoạn không trung thực; (khoa học) hội tụ

Cụm từ
横征暴敛héng zhēng bào liǎn

横征暴敛: thu thuế cưỡng bức và bóc lột (thành ngữ); cưỡng ép vắt kiệt thuế từ người dân

Thành ngữ
暴敛bào liǎn

暴敛: thu thuế quá mức; tống tiền

Cụm từ
收敛锋芒shōu liǎn fēng máng

收敛锋芒: thu mình lại; tỏ ra khiêm tốn

Cụm từ
收敛级数shōu liǎn jí shù

收敛级数: chuỗi hội tụ (toán)

Cụm từ
收敛性shōu liǎn xìng

收敛性: tính hội tụ (toán); tính làm se

Cụm từ
收敛序列shōu liǎn xù liè

收敛序列: dãy hội tụ (toán)

Cụm từ
收敛shōu liǎn

收敛: giảm bớt; biến mất; làm cho biến mất; kiềm chế; kiểm soát (sự vui vẻ, kiêu ngạo,...); làm se; (toán) hội tụ

Cụm từ
征敛无度zhēng liǎn wú dù

征敛无度: thu thuế một cách quá mức

Cụm từ
征敛zhēng liǎn

征敛: thu thuế một cách cưỡng ép

Cụm từ
内敛nèi liǎn

内敛: hướng nội; kiềm chế; (phong cách nghệ thuật) tinh tế

Cụm từ