Kết quả tra từ “捣”
Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
捣: giã; đập; xay; tấn công; quấy rối; khuấy
捣鼓: nghịch với cái gì; trao đổi mua bán
捣鬼: chơi khăm; gây rối
捣腾: lật qua lật lại
捣卖: bán lại kiếm lời
捣衣: giặt quần áo bằng cách đập
捣蛋鬼: kẻ gây rối
捣蛋: gây rối; chọc phá
捣碎: đập nát; nghiền nát
捣烂: nghiền nát; đập nát thành bột
捣毁: phá hủy; đập nát; phá hoại
捣弄: di chuyển qua lại; mua bán
捣实: đầm đất; nện chặt đất
捣乱: quấy rối; tìm kiếm rắc rối; gây náo loạn; cố tình làm phiền
鼓捣: táy máy; kích động
调皮捣蛋: nghịch ngợm; tinh quái; quậy phá
磕头如捣蒜: nghĩa đen: khấu đầu như giã tỏi (thành ngữ); nghĩa bóng: đập đầu xuống đất
直捣黄龙: nghĩa đen: tấn công trực tiếp Hoàng Long; nghĩa bóng: trực tiếp đối phó gốc rễ của vấn đề
直捣: tấn công mạnh; tấn công trực tiếp