Kết quả tra từ “拱”
Tìm thấy 35 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
拱: chắp tay chào; vây quanh; uốn cong; đào đất bằng mõm; dạng vòm
拱点: (thiên văn) điểm viễn; điểm cận
拱顶: mái vòm; khung vòm
拱门: cửa vòm
拱道: lối đi có vòm
拱卫: bao quanh và bảo vệ
拱肩: khoảng tường cong (lấp đầy giữa hai vòm kề nhau)
拱璧: một món đồ ngọc tròn phẳng có lỗ ở giữa; bóng nghĩa: một bảo vật
拱状: hình vòm; mái vòm; dạng vòm
拱桥: cầu vòm
拱柱: cột của mái vòm
拱抱: bao bọc; bao quanh
拱手相让: nghĩa đen: cúi đầu nhường đường (thành ngữ); nghĩa bóng: sẵn sàng từ bỏ điều gì đó
拱手旁观: khoanh tay đứng nhìn, không làm gì cả (thành ngữ)
拱手: chắp tay cung kính hoặc chào hỏi; (nghĩa bóng) phục tùng
拱形: hình vòm
拱廊: hành lang vòm (tầng có mái vòm phía trên lối đi bên trong gian giữa của nhà thờ)
拱度: độ cong
拱坝: đập vòng cung
拱墩: trụ vòm
拱墅区: quận Gongshu của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang
拱墅: quận Gongshu của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang
双曲拱桥: cầu vòm đôi
远拱点: (thiên văn học) điểm viễn tâm
近拱点: (thiên văn) cận điểm quỹ đạo
猪拱菌: nấm truffle Trung Quốc
众星拱辰: nghĩa đen: tất cả các ngôi sao xoay quanh sao Bắc Đẩu 北辰[Bei3 chen2] (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: coi ai đó là nhân vật cốt lõi; tụ…
众星拱月: xem 眾星捧月|众星捧月[zhong4 xing1 peng3 yue4]
枓拱: biến thể của 斗拱[dou3 gong3]
斗拱: hệ thống đấu củng gỗ lồng vào nhau giữa đỉnh cột và xà ngang trong kiến trúc truyền thống Trung Quốc
打拱作揖: cúi chào kính cẩn với hai tay chắp vào nhau; cầu xin một cách khiêm nhường
打拱: cúi chào với tay đan vào nhau
圆拱: mái vòm tròn
半拱: nửa vòm; vòm nửa
假拱: vòm mù; vòm giả