Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
拱璧

gǒng bì

拱璧 là gì?

拱璧 [gǒng bì] có nghĩa là một món đồ ngọc tròn phẳng có lỗ ở giữa; bóng nghĩa: một bảo vật.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 拱璧 trong tiếng Việt

  1. một món đồ ngọc tròn phẳng có lỗ ở giữa
  2. bóng nghĩa: một bảo vật

Cách đọc và ghi nhớ 拱璧

拱璧 được đọc là gǒng bì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “một món đồ ngọc tròn phẳng có lỗ ở giữa; bóng nghĩa: một bảo vật”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan