Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “拒”

Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

拒: kháng cự; đẩy lùi; từ chối

Từ vựng
拒马jù mǎ

拒马: chướng ngại vật chống kỵ binh (một loại rào cản)

Cụm từ
拒载jù zài

拒载: từ chối chở khách (đối với taxi)

Cụm từ
拒腐防变jù fǔ fáng biàn

拒腐防变: chống tham nhũng và ngăn chặn suy thoái đạo đức

Cụm từ
拒绝jù jué

拒绝: từ chối; khước từ; bác bỏ

Cụm từ
拒签jù qiān

拒签: từ chối (đơn xin thị thực, v.v.)

Cụm từ
拒斥jù chì

拒斥: từ chối

Cụm từ
拒收jù shōu

拒收: từ chối; từ chối chấp nhận

Cụm từ
拒接jù jiē

拒接: từ chối; từ chối nhận cuộc gọi

Cụm từ
拒捕jù bǔ

拒捕: chống cự khi bị bắt

Cụm từ
拒保jù bǎo

拒保: từ chối bảo hiểm; loại trừ khỏi phạm vi bảo hiểm

Cụm từ
拒付jù fù

拒付: từ chối chấp nhận thanh toán; từ chối trả; ngừng (séc hoặc thanh toán)

Cụm từ
拒之门外jù zhī mén wài

拒之门外: khóa cửa không cho ai vào

Cụm từ
拒不接受jù bù jiē shòu

拒不接受: từ chối chấp nhận

Cụm từ
遭拒zāo jù

遭拒: bị từ chối (ví dụ: visa); bị từ chối đơn xin

Cụm từ
深闭固拒shēn bì gù jù

深闭固拒: đóng kín sâu sắc và từ chối (thành ngữ); bướng bỉnh; ngang ngạnh và ngang bướng

Thành ngữ
撑拒chēng jù

撑拒: kháng cự; vùng vẫy; chống đỡ

Cụm từ
抵拒dǐ jù

抵拒: chống cự; đứng lên chống lại

Cụm từ
抗拒kàng jù

抗拒: kháng cự; chống đối; phản đối

Cụm từ
婉拒wǎn jù

婉拒: từ chối khéo léo; từ chối một cách duyên dáng

Cụm từ
十动然拒shí dòng rán jù

十动然拒: từ chối ai đó sau khi bị họ làm cho cảm động sâu sắc (tiếng lóng Internet)

Ngôn ngữ mạng
前门拒虎,后门进狼qián mén jù hǔ , hòu mén jìn láng

前门拒虎,后门进狼: đuổi hổ trước cửa, sói vào cửa sau (thành ngữ); nghĩa là đối mặt với hết vấn đề này đến vấn đề khác

Thành ngữ
分布式拒绝服务fēn bù shì jù jué fú wù

分布式拒绝服务: tấn công từ chối dịch vụ phân tán (DDOS) hình thức tấn công trên Internet

Cụm từ
来者不拒lái zhě bù jù

来者不拒: không từ chối ai (thành ngữ); hoan nghênh tất cả mọi người

Thành ngữ
不可抗拒bù kě kàng jù

不可抗拒: sự kiện bất khả kháng; bất khả kháng (pháp luật); không thể cưỡng lại (thành ngữ)

Thành ngữ