Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “拒”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

kháng cự; đẩy lùi; từ chối

Từ vựng
拒付
jù fù

từ chối chấp nhận thanh toán; từ chối trả; ngừng (séc hoặc thanh toán)

Cụm từ
拒保
jù bǎo

từ chối bảo hiểm; loại trừ khỏi phạm vi bảo hiểm

Cụm từ
拒捕
jù bǔ

chống cự khi bị bắt

Cụm từ
拒接
jù jiē

từ chối; từ chối nhận cuộc gọi

Cụm từ
拒收
jù shōu

từ chối; từ chối chấp nhận

Cụm từ
拒斥
jù chì

từ chối

Cụm từ
拒签
jù qiān

từ chối (đơn xin thị thực, v.v.)

Cụm từ
拒绝
jù jué

từ chối; khước từ; bác bỏ

Cụm từ
拒载
jù zài

từ chối chở khách (đối với taxi)

Cụm từ
拒马
jù mǎ

chướng ngại vật chống kỵ binh (một loại rào cản)

Cụm từ
拒不接受
jù bù jiē shòu

từ chối chấp nhận

Cụm từ
拒之门外
jù zhī mén wài

khóa cửa không cho ai vào

Cụm từ
拒腐防变
jù fǔ fáng biàn

chống tham nhũng và ngăn chặn suy thoái đạo đức

Cụm từ
婉拒
wǎn jù

từ chối khéo léo; từ chối một cách duyên dáng

Cụm từ
抗拒
kàng jù

kháng cự; chống đối; phản đối

Cụm từ
抵拒
dǐ jù

chống cự; đứng lên chống lại

Cụm từ
撑拒
chēng jù

kháng cự; vùng vẫy; chống đỡ

Cụm từ
遭拒
zāo jù

bị từ chối (ví dụ: visa); bị từ chối đơn xin

Cụm từ
不可抗拒
bù kě kàng jù

sự kiện bất khả kháng; bất khả kháng (pháp luật); không thể cưỡng lại (thành ngữ)

Thành ngữ
十动然拒
shí dòng rán jù

từ chối ai đó sau khi bị họ làm cho cảm động sâu sắc (tiếng lóng Internet)

Ngôn ngữ mạng
来者不拒
lái zhě bù jù

không từ chối ai (thành ngữ); hoan nghênh tất cả mọi người

Thành ngữ
深闭固拒
shēn bì gù jù

đóng kín sâu sắc và từ chối (thành ngữ); bướng bỉnh; ngang ngạnh và ngang bướng

Thành ngữ
分布式拒绝服务
fēn bù shì jù jué fú wù

tấn công từ chối dịch vụ phân tán (DDOS) hình thức tấn công trên Internet

Cụm từ