Kết quả tra từ “弄”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
biến thể của 弄[long4]
biến thể cũ của 弄[nong4]
làm; quản lý; xử lý; chơi với; nghịch với; đùa với; sửa; chạm vào
đường nhỏ; hẻm
làm bẩn; làm ô uế; bôi bẩn
sai; phạm sai lầm; tính toán sai; hiểu lầm
đánh thức ai đó
nắm vững
(thông tục) lấy đi (cái gì); loại bỏ
lừa dối (thành ngữ); bằng thủ đoạn
sủng thần của hoàng đế
làm hỏng; làm rối
làm vỡ vụn
làm ngắn; rút ngắn
làm thẳng
làm nhăn
làm rõ; hiểu đầy đủ
làm lẫn lộn (không phân biệt được)
giết; đưa đến chết
làm méo mó
tìm ra cách làm gì đó
hiểu thấu đáo việc gì đó (thành ngữ)
hiểu ra; nắm bắt ý nghĩa; tìm hiểu được
làm cho phẳng
tự làm hại mình; cố tỏ ra thông minh nhưng lại hóa vụng về
xem 弄巧成拙[nong4 qiao3 cheng2 zhuo1]
(loài chim ở Trung Quốc) chim lách tách Nonggang (Stachyris nonggangensis)
làm hỏng; làm hư; làm vỡ
(phương ngữ) hẻm; ngõ
gây tranh cãi qua lời đồn khoe khoang (thành ngữ)
có trong tay; lấy được (thứ gì đó); nắm được (theo nghĩa giành được)
lấy được; đạt được; kiếm được; có được
đưa đến bế tắc; dẫn đến tình trạng bế tắc
làm bầm; làm tổn thương (cái gì)
giả vờ thành thật (thành ngữ); chơi đùa giả tạo nhưng vô tình thành thật
làm lộn xộn; làm rối lên; can thiệp vào; làm bối rối
làm mất
không thể hiểu rõ
không thể hiểu được (gì đó)
phô trương; thể hiện
những con hẻm và ngõ; phố xóm; khu phố với những ngôi nhà sân vườn Trung Quốc được cải biến ở một số phần của Thượng Hải, ban đầu do một gia…
trêu chọc; khiêu khích; chơi đùa với (trẻ con, động vật, v.v.)
phô trương; khoe khoang
trêu chọc; đùa cợt; khiêu khích; gây rối
nghĩa đen: giả vờ tiếp xúc với linh hồn (thành ngữ); nghĩa bóng: làm trò ma quái
(thành ngữ) thể hiện sự tài tình với ngôn từ; phô diễn kỹ năng văn chương; (nghĩa gốc) làm sai lệch pháp luật bằng cách chơi chữ (墨[mo4] ám chỉ…
vẫy; vung
lừa gạt; lừa dối; làm cho có lệ
chơi đùa; trao đổi; dùng đến; đùa giỡn
lừa gạt; dối trá; làm cho có lệ
nghịch ngợm; làm loạn
chơi đùa; nghịch; nghịch ngợm
múa rìu qua mắt thợ (thành ngữ)
chơi chữ (một cách không trung thực); đạo đức giả và ẩn sau lời lẽ hoa mỹ
chơi đùa với; đùa giỡn với; tán tỉnh với; tham gia vào; tận dụng
khoe khoang; phô trương
(cũ) phá trinh kỹ nữ
cố tình làm cho huyền bí; làm cho phức tạp không cần thiết
di chuyển qua lại; nghịch
nháy mắt; liếc mắt