胡弄
lừa gạt; lừa dối; làm cho có lệ
lừa gạt; lừa dối; làm cho có lệ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Jason Hu (1948-), cựu ngoại trưởng Đài Loan
›胡姬花hú jī huāVanda Miss Joaquim (hoa lan lai), quốc hoa của Singapore
›胡志明Hú Zhì míngHồ Chí Minh (1890-1969), cựu lãnh đạo Việt Nam; xem cũng 胡志明市[Hu2 Zhi4 ming2 Shi4]
›胡夫Hú fūKhufu (pharaon, trị vì có thể 2590-2568 TCN)
›胡志明市Hú Zhì míng ShìThành phố Hồ Chí Minh, còn gọi là Sài Gòn, Việt Nam
›胡天Hú tiānHỏa giáo (Zoroastrianism)
›胡想hú xiǎngxem 胡思亂想|胡思乱想[hu2 si1 luan4 xiang3]
›胡慧中Hú Huì zhōngSibelle Hu (1958-), nữ diễn viên Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.