Kết quả tra từ “廊”
Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
廊: hành lang; mái hiên; hiên nhà
廊酒: rượu Benedictine
廊桥: cầu có mái che; (hàng không) cầu lên máy bay; cầu ống lồng
廊庑: hành lang có mái hiên; stoa; hàng cột
廊庙: triều đình
廊坊市: thành phố cấp địa khu Lang Phường ở Hà Bắc
廊坊: địa cấp thị Lang Phường ở Hà Bắc
发廊: salon tóc; tiệm làm tóc; LT:家[jia1],間|间[jian1]
靠走廊: cạnh lối đi; lối đi (ghế trên máy bay)
门廊: hiên; mặt tiền; cổng vòm; sân; thềm
长廊: lối đi dạo; hành lang dài; Hành Lang Dài ở Di Hoà Viên, Bắc Kinh 北京頤和園|北京颐和园[Bei3 jing1 Yi2 he2 yuan2]
酒廊: quầy bar
回廊: hành lang quanh co; hành lang có mái che ở tu viện; lối đi có mái che (vòng quanh một không gian trung tâm như trong tu viện)
走廊: hành lang; lối đi; phòng ngoài; lối thông; mái hiên
亲水长廊: đường dạo ven sông
艺廊: (Đài Loan) phòng trưng bày nghệ thuật
登机廊桥: cầu nối lên máy bay; cầu hành khách lên máy bay
画廊: phòng trưng bày nghệ thuật; hành lang trang trí
瓦罕走廊: Hành lang Wakhan, dải đất hẹp ở đông bắc Afghanistan giáp biên giới Trung Quốc ở đầu phía đông
河西走廊: Hành lang Hà Tây (hay Hành lang Cam Túc), một chuỗi ốc đảo chạy dọc Cam Túc, là một phần của Con đường Tơ lụa phía Bắc
拱廊: hành lang vòm (tầng có mái vòm phía trên lối đi bên trong gian giữa của nhà thờ)
前廊: hiên trước