廊桥
cầu có mái che; (hàng không) cầu lên máy bay; cầu ống lồng
cầu có mái che; (hàng không) cầu lên máy bay; cầu ống lồng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hành lang có mái hiên; stoa; hàng cột
›廉直lián zhíngay thẳng và trung thực; không thể hối lộ; rất thanh liêm
›廉洁lián jiéliêm khiết; không thể hối lộ; trung thực
›廊酒Láng jiǔrượu Benedictine
›廊庙láng miàotriều đình
›廊坊市Láng fáng shìthành phố cấp địa khu Lang Phường ở Hà Bắc
›廊坊Láng fángđịa cấp thị Lang Phường ở Hà Bắc
›廉颇Lián PōLiêm Pha (327-243 TCN), danh tướng nước Triệu 趙國|赵国, nhiều lần chiến thắng nước Tần 秦國|秦国 và nước Tề 齊國|齐国
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.