Kết quả cho “岳”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
núi cao; đỉnh cao nhất của dãy núi
bố vợ (cha của vợ)
quận Yuetang của thành phố Tương Đàm 湘潭市[Xiang1 tan2 shi4], Hồ Nam
nhà cha mẹ vợ
mẹ vợ
huyện Yuechi ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên
bố vợ, nhạc phụ
Nhạc Tây, một huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
địa cấp thị Nhạc Dương ở Hồ Nam
Nhạc Phi (1103-1142), danh tướng và người ái quốc thời Tống
quận Nhạc Lộ của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam
quận Yuetang của thành phố Tương Đàm 湘潭市[Xiang1 tan2 shi4], Hồ Nam
huyện Yopurgha (huyện Yopurga) ở châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây
huyện Nhạc Trì ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên
huyện Nhạc Tây ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
Huyện Nhạc Dương ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam
Nhạc Dương, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam
Tháp Nhạc Dương, thắng cảnh nổi tiếng ở Nhạc Dương, bắc Hồ Nam, nhìn ra hồ Động Đình 洞庭湖[Dong4 ting2 Hu2]; một trong ba tháp nổi tiếng ở Trung Quốc cùng với Tháp Hoàng Hạc…
quận Nhạc Lộ của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam
Núi Nhạc Lộc ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], nổi tiếng với phong cảnh, chùa chiền và lăng mộ
hát yodel
huyện Yopurgha (huyện Yopurga) ở châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây
Khu Tháp Nhạc Dương của thành phố Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam
«Nhạc Dương Lâu Ký» (1045), tản văn của nhà văn Tống Phạm Trọng Yêm 范仲淹[Fan4 Zhong4 yan1]