Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “岳”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
yuè

núi cao; đỉnh cao nhất của dãy núi

Từ vựng
岳丈
yuè zhàng

bố vợ (cha của vợ)

Cụm từ
岳塘
Yuè táng

quận Yuetang của thành phố Tương Đàm 湘潭市[Xiang1 tan2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
岳家
yuè jiā

nhà cha mẹ vợ

Cụm từ
岳母
yuè mǔ

mẹ vợ

Cụm từ
岳池
Yuè chí

huyện Yuechi ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
岳父
yuè fù

bố vợ, nhạc phụ

Cụm từ
岳西
Yuè xī

Nhạc Tây, một huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy

Cụm từ
岳阳
Yuè yáng

địa cấp thị Nhạc Dương ở Hồ Nam

Cụm từ
岳飞
Yuè Fēi

Nhạc Phi (1103-1142), danh tướng và người ái quốc thời Tống

Cụm từ
岳麓
Yuè lù

quận Nhạc Lộ của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
岳塘区
Yuè táng qū

quận Yuetang của thành phố Tương Đàm 湘潭市[Xiang1 tan2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
岳普湖
Yuè pǔ hú

huyện Yopurgha (huyện Yopurga) ở châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây

Cụm từ
岳池县
Yuè chí xiàn

huyện Nhạc Trì ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
岳西县
Yuè xī Xiàn

huyện Nhạc Tây ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy

Cụm từ
岳阳县
Yuè yáng xiàn

Huyện Nhạc Dương ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
岳阳市
Yuè yáng shì

Nhạc Dương, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

Cụm từ
岳阳楼
Yuè yáng Lóu

Tháp Nhạc Dương, thắng cảnh nổi tiếng ở Nhạc Dương, bắc Hồ Nam, nhìn ra hồ Động Đình 洞庭湖[Dong4 ting2 Hu2]; một trong ba tháp nổi tiếng ở Trung Quốc cùng với Tháp Hoàng Hạc…

Cụm từ
岳麓区
Yuè lù qū

quận Nhạc Lộ của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
岳麓山
Yuè lù Shān

Núi Nhạc Lộc ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], nổi tiếng với phong cảnh, chùa chiền và lăng mộ

Cụm từ
岳得尔歌
yuè dé ěr gē

hát yodel

Cụm từ
岳普湖县
Yuè pǔ hú xiàn

huyện Yopurgha (huyện Yopurga) ở châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây

Cụm từ
岳阳楼区
Yuè yáng Lóu qū

Khu Tháp Nhạc Dương của thành phố Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
岳阳楼记
Yuè yáng lóu jì

«Nhạc Dương Lâu Ký» (1045), tản văn của nhà văn Tống Phạm Trọng Yêm 范仲淹[Fan4 Zhong4 yan1]

Cụm từ