Kết quả tra từ “岳”
Tìm thấy 44 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
岳: núi cao; đỉnh cao nhất của dãy núi
岳: bố mẹ và các bác bên vợ
岳麓书院: Học viện Nhạc Lộc ở Trường Sa, Hồ Nam, học viện cổ nổi tiếng
岳麓区: quận Nhạc Lộ của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam
岳麓: quận Nhạc Lộ của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam
岳得尔歌: hát yodel
岳塘区: quận Yuetang của thành phố Tương Đàm 湘潭市[Xiang1 tan2 shi4], Hồ Nam
岳塘: quận Yuetang của thành phố Tương Đàm 湘潭市[Xiang1 tan2 shi4], Hồ Nam
岳麓山: Núi Nhạc Lộc ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], nổi tiếng với phong cảnh, chùa chiền và lăng mộ
岳飞: Nhạc Phi (1103-1142), danh tướng và người ái quốc thời Tống
岳阳县: Huyện Nhạc Dương ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam
岳阳楼记: «Nhạc Dương Lâu Ký» (1045), tản văn của nhà văn Tống Phạm Trọng Yêm 范仲淹[Fan4 Zhong4 yan1]
岳阳楼区: Khu Tháp Nhạc Dương của thành phố Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam
岳阳楼: Tháp Nhạc Dương, thắng cảnh nổi tiếng ở Nhạc Dương, bắc Hồ Nam, nhìn ra hồ Động Đình 洞庭湖[Dong4 ting2 Hu2]; một trong ba tháp nổi tiếng ở Trung…
岳阳市: Nhạc Dương, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam
岳阳: địa cấp thị Nhạc Dương ở Hồ Nam
岳西县: huyện Nhạc Tây ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
岳西: Nhạc Tây, một huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
岳父: bố vợ, nhạc phụ
岳池县: huyện Nhạc Trì ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên
岳池: huyện Yuechi ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên
岳母: mẹ vợ
岳普湖县: huyện Yopurgha (huyện Yopurga) ở châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây
岳普湖: huyện Yopurgha (huyện Yopurga) ở châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây
岳家: nhà cha mẹ vợ
岳丈: bố vợ (cha của vợ)
雪岳山: Seoraksan, ngọn núi gần Sokcho, Hàn Quốc
说岳全传: "Thuyết Nhạc Toàn Truyện", tiểu sử Nhạc Phi, danh tướng và nhà yêu nước triều Tống 岳飛|岳飞[Yue4 Fei1]
西岳: núi Hoa 華山|华山 ở Thiểm Tây, một trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]
潘岳: Pan Yue (247-300), sau này được biết đến là 潘安[Pan1 An1], nhà thơ nổi tiếng thời Tây Tấn, cũng nổi tiếng với vẻ ngoài đẹp trai, đến mức tên ông…
渊渟岳峙: (thành ngữ) có phong thái điềm tĩnh nhưng uy nghiêm; có khí chất uy nghi
东岳: núi Thái Sơn 泰山 ở Sơn Đông, một trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]
张飞打岳飞: nghĩa đen Trương Phi đánh Nhạc Phi; nghĩa bóng một sự kết hợp không thể xảy ra; một diễn biến không thể xảy ra (thành ngữ)
岱岳区: quận Daiyue của thành phố Thái An 泰安市[Tai4 an1 shi4], Sơn Đông
山岳: núi; đồi; ngọn núi cao
安岳县: huyện Anyue, Tư Dương 資陽|资阳[Zi1 yang2], Tứ Xuyên
安岳: huyện An Nhạc ở Tư Dương 資陽|资阳[Zi1 yang2], Tứ Xuyên
周一岳: York Chow hoặc Chow Yat-ngok (1947-), bác sĩ và chính trị gia Hồng Kông, Bộ trưởng Y tế, Phúc lợi và Thực phẩm từ năm 2004
叔岳: cậu của vợ
南岳区: quận Nam Nhạc của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam
南岳: quận Nam Nhạc của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam; Núi Hành Sơn 衡山 ở Hồ Nam, một trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]
北岳: Nú Hằng 恆山|恒山[Heng2 Shan1] ở Sơn Tây, một trong năm ngọn núi thiêng 五嶽|五岳[Wu3 yue4]
五岳: Năm ngọn núi thiêng của Đạo giáo, cụ thể: núi Thái 泰山[Tai4 Shan1] ở Sơn Đông, núi Hoa 華山|华山[Hua4 Shan1] ở Thiểm Tây, núi Hành 衡山[Heng2 Shan1] ở…
中岳: Núi Tung 嵩山 ở Hà Nam, một trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]