Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “寻”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xún

寻: tìm kiếm; tìm

Từ vựng
寻开心xún kāi xīn

寻开心: đùa giỡn; tìm kiếm sự giải trí

Cụm từ
寻衅滋事罪xún xìn zī shì zuì

寻衅滋事罪: hành vi gây rối trật tự (luật pháp Trung Quốc)

Cụm từ
寻衅xún xìn

寻衅: gây sự; bắt đầu đánh nhau

Cụm từ
寻访xún fǎng

寻访: hỏi thăm; tìm kiếm (ai đó)

Cụm từ
寻觅xún mì

寻觅: tìm kiếm

Cụm từ
寻花问柳xún huā wèn liǔ

寻花问柳: nghĩa đen: thưởng ngoạn cảnh xuân tươi đẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: lui tới chốn lầu xanh; trăng hoa phóng túng

Thành ngữ
寻花xún huā

寻花: ngắm hoa; thăm kỹ nữ

Cụm từ
寻租xún zū

寻租: tìm kiếm lợi nhuận độc quyền (kinh tế học)

Cụm từ
寻短见xún duǎn jiàn

寻短见: tự sát

Cụm từ
寻的xún dì

寻的: dẫn đường; tìm mục tiêu (quân sự)

Cụm từ
寻甸县Xún diàn xiàn

寻甸县: huyện tự trị dân tộc Hồi và dân tộc Di Tầm Điện ở Kunming 昆明[Kun1 ming2], tỉnh Vân Nam

Cụm từ
寻甸回族彝族自治县Xún diàn Huí zú Yí zú Zì zhì xiàn

寻甸回族彝族自治县: huyện tự trị dân tộc Hồi và dân tộc Di Tầm Điện ở Kunming 昆明[Kun1 ming2], tỉnh Vân Nam

Cụm từ
寻获xún huò

寻获: tìm thấy; lần ra; khôi phục (thứ gì đó mất)

Cụm từ
寻乌县Xún wū xiàn

寻乌县: huyện Xunwu ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], tỉnh Jiangxi

Cụm từ
寻乌Xún wū

寻乌: huyện Tầm Ô, Can Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
寻求xún qiú

寻求: tìm kiếm; tìm

Cụm từ
寻水术xún shuǐ shù

寻水术: thuật tìm nước

Cụm từ
寻死xún sǐ

寻死: tìm cách tự sát; tìm đến cái chết

Cụm từ
寻欢作乐xún huān zuò lè

寻欢作乐: tìm kiếm khoái lạc (thành ngữ); cuộc sống trác táng

Thành ngữ
寻欢xún huān

寻欢: tìm kiếm niềm vui (đặc biệt là tình dục)

Cụm từ
寻机xún jī

寻机: tìm kiếm cơ hội

Cụm từ
寻根溯源xún gēn sù yuán

寻根溯源: xem 追根溯源[zhui1 gen1 su4 yuan2]

Cụm từ
寻根问底xún gēn wèn dǐ

寻根问底: nghĩa đen: khảo sát gốc rễ và hỏi đến đáy (thành ngữ); tìm ra sự thật của việc gì đó

Thành ngữ
寻根xún gēn

寻根: tìm về cội nguồn; tìm hiểu tận gốc rễ

Cụm từ
寻摸xún mo

寻摸: tìm kiếm; khám phá; thăm dò

Cụm từ
寻找xún zhǎo

寻找: tìm kiếm; tìm

Cụm từ
寻思xún sī

寻思: cân nhắc; suy ngẫm

Cụm từ
寻常xún cháng

寻常: thông thường; phổ biến; bình thường

Cụm từ
寻宝xún bǎo

寻宝: trò chơi săn tìm kho báu

Cụm từ
寻址xún zhǐ

寻址: gửi địa chỉ; tìm kiếm địa chỉ; nhập dữ liệu vào bộ nhớ

Cụm từ
寻回犬xún huí quǎn

寻回犬: chó tha mồi

Cụm từ
寻问xún wèn

寻问: thẩm vấn

Cụm từ
寻呼机xún hū jī

寻呼机: máy nhắn tin; máy nhấp nháy

Cụm từ
寻味xún wèi

寻味: suy nghĩ kỹ

Cụm từ
寻出xún chū

寻出: tìm ra; tìm thấy; phát hiện; khám phá

Cụm từ
寻来范畴xún lái fàn chóu

寻来范畴: (toán) phạm trù dẫn xuất

Cụm từ
寻仇xún chóu

寻仇: trả thù ai đó

Cụm từ
寻事生非xún shì shēng fēi

寻事生非: gây chuyện

Cụm từ
金毛寻回犬jīn máo xún huí quǎn

金毛寻回犬: chó săn mồi lông vàng

Cụm từ
追根寻底zhuī gēn xún dǐ

追根寻底: xem 追根究底[zhui1 gen1 jiu1 di3]

Cụm từ
追寻现代中国Zhuī xún Xiàn dài Zhōng guó

追寻现代中国: Tìm kiếm Trung Quốc hiện đại của Jonathan D Spence 史景遷|史景迁[Shi3 Jing3 qian1]

Cụm từ
追寻zhuī xún

追寻: theo đuổi; lần theo; tìm kiếm

Cụm từ
踏雪寻梅tà xuě xún méi

踏雪寻梅: dạo bước trong tuyết ngắm hoa mai nở

Cụm từ
超乎寻常chāo hū xún cháng

超乎寻常: khác thường; phi thường

Cụm từ
访寻fǎng xún

访寻: điều tra; tìm kiếm

Cụm từ
蒐寻sōu xún

蒐寻: tìm kiếm; tìm

Cụm từ
英寻Yīng xún

英寻: sải (1,83 mét)

Cụm từ
自寻烦恼zì xún fán nǎo

自寻烦恼: tự chuốc lấy phiền não (thành ngữ)

Thành ngữ
自寻死路zì xún sǐ lù

自寻死路: tự tìm đường chết (thành ngữ); tự chuốc lấy diệt vong

Thành ngữ
耐人寻味nài rén xún wèi

耐人寻味: gợi suy nghĩ; đáng để nghiền ngẫm; cung cấp thức ăn cho tư duy

Cụm từ
异乎寻常yì hū xún cháng

异乎寻常: bất thường; phi thường

Cụm từ
无处可寻wú chù kě xún

无处可寻: không thể tìm thấy ở đâu cả (thành ngữ)

Thành ngữ
搜寻软体sōu xún ruǎn tǐ

搜寻软体: phần mềm tìm kiếm

Cụm từ
搜寻引擎sōu xún yǐn qíng

搜寻引擎: công cụ tìm kiếm

Cụm từ
搜寻sōu xún

搜寻: tìm kiếm; tìm

Cụm từ
推寻tuī xún

推寻: khảo sát; điều tra

Cụm từ
探寻tàn xún

探寻: tìm kiếm; tìm tòi; khám phá

Cụm từ
找寻zhǎo xún

找寻: tìm kiếm; tìm; tìm lỗi

Cụm từ
妙探寻凶Miào tàn xún xiōng

妙探寻凶: Cluedo (trò chơi board)

Cụm từ